Cách dùng "公司要给促销员开放内勤职位" (gōng sī yào gěi cù xiāo yuán kāi fàng nèi qín zhí wèi) trong hội thoại tiếng Trung
公司要给促销员开放内勤职位
công ty sẽ mở vị trí nhân viên nội bộ cho nhân viên khuyến mãi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:06
zhè这
ge个
jì计
huà划
de的
yì意
si思
shì是
“Ý nghĩa của kế hoạch này là”
LINE 0240:08
PLAYING SCENEgōng公
sī司
yào要
gěi给
cù促
xiāo销
yuán员
kāi开
fàng放
nèi内
qín勤
zhí职
wèi位
“công ty sẽ mở vị trí nhân viên nội bộ cho nhân viên khuyến mãi”
LINE 0340:12
yǐ hòu dà jiā dōu yǒu shēng zhí de jī huì la duì
以后大家都有升职的机会啦 对
“Sau này mọi người đều có cơ hội thăng tiến rồi Đúng vậy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
néng shuō shuō nǐ shàng yī fèn gōng zuò shì yīn wèi shén me jié shù de maHãy nói về công việc trước của bạn kết thúc vì lý do gì?

HSK 5
0:03s
wǒ jué de bù tài shì hé wǒ wǒ hái shì xiǎng yào zuò yè wùTôi thấy không phù hợp lắm. Tôi vẫn muốn làm nghiệp vụ.

HSK 5
0:03s
nǐ què dìng nǐ xiàn zài shuō de dōu shì zhēn deCô xác định những gì vừa nói đều là thật?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā hú shuō shì qíng bú shì zhè yàng de yīn wèi zài bàn gōng shìÔng ta nói bậy. Sự việc không phải như vậy. Vì ở văn phòng...

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè háng yè jiù zhè me dà dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn deNgành này chỉ có chừng này thôi. Không gặp mặt này thì gặp mặt khác.

HSK 7
0:03s
jiù suàn dà jiā zhī dào tā zài hú shuō yě bù yuàn yì gěi zì jǐ zhǎo má fánDù mọi người biết ông ta nói bậy, cũng không muốn tự chuốc rắc rối.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qí shí shàng cì cǎi fǎng nǐ de shí hòu wǒ jiù fā xiànThực ra lần phỏng vấn cô trước, tôi đã phát hiện

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shì nǐ tuō yī fú hé bié rén shuì jiào huàn lái deLà cô cởi đồ ngủ với người khác đổi lấy.