Cách dùng "这都是你自己的选择" (zhè dōu shì nǐ zì jǐ de xuǎn zé) trong hội thoại tiếng Trung
这都是你自己的选择
Đây đều là lựa chọn của chính cô
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:05
nǐ jìng rán dào xiàn zài hái jué de dōu shì bié rén de cuò
你竟然到现在 还觉得都是别人的错
“Cô đến bây giờ Vẫn cho là lỗi của người khác”
LINE 0208:10
PLAYING SCENEzhè这
dōu都
shì是
nǐ你
zì自
jǐ己
de的
xuǎn选
zé择
“Đây đều là lựa chọn của chính cô”
LINE 0308:12
shì nǐ xuǎn zé chū mài zì jǐ de shēn tǐ hé líng hún nǐ yào guài shuí ya
是你选择出卖自己的身体和灵魂 你要怪谁呀
“Là cô chọn bán thân và linh hồn mình Cô muốn trách ai chứ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 7 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
bié kè qì bié kè qì zuò lǎo bǎn zuòĐừng khách sáo, đừng khách sáo, ngồi đi Ông chủ, ngồi đi

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè ge jiǔ de shàng shì huó dòng yě shì wǒ zuò deHoạt động ra mắt loại rượu này cũng do tôi làm

HSK 5
0:03s
lǎo bǎn zhè zán dé hē yí gè ya lái wǒ gěi nín dàoÔng chủ Vậy thì chúng ta phải uống một ly chứ Nào, để tôi rót cho ông

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nà zán huān yíng lǎo bǎn hē yí gè ba huān yíng lǎo bǎnVậy thì chúng ta chào mừng ông chủ, uống một ly nào Chào mừng ông chủ

HSK 4
0:03s
yào shì shuí zài wèn wǒ dǎ suàn shén me shí hòu jié hūn de huàNếu ai còn hỏi tôi dự định khi nào kết hôn

HSK 7
0:03s
wǒ jiù wèn tā zhè yī nián zǎn duō shǎo qiánTôi sẽ hỏi họ năm nay tích lũy được bao nhiêu tiền

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài de rén shēng mù biāo bú shì zhè geMục tiêu cuộc đời tôi hiện tại không phải cái này

HSK 4
0:03s
xiàng wǒ jiù méi shén me rén shēng mù biāo nà bù yě tǐng hǎo de duì aNhư tôi thì chẳng có mục tiêu cuộc đời gì Thế chẳng cũng tốt sao Đúng vậy

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ cóng lái méi tán guò liàn ài nǐ shǎo láiTôi chưa bao giờ yêu đương Bạn đừng có giả bộ

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zhào nǐ zhè me shuō wǒ hái yào shuō wǒ cóng lái méi yǒu lí guò hūnVậy theo bạn nói thế Tôi còn phải nói Tôi chưa bao giờ ly hôn

HSK 5
0:03s
shuí lí guò ya shuí lí guò hūn nǎ wǒ shì bú shì kě yǐ zhè me shuō bù xíngAi ly hôn chứ, ai ly hôn nào? Tôi có thể nói thế này không? Không được