Cách dùng "饿不饿 给你熬了点粥 来" (è bù è gěi nǐ áo le diǎn zhōu lái) trong hội thoại tiếng Trung
饿不饿 给你熬了点粥 来
Đói không? Ta nấu ít cháo cho nàng rồi. Nào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
13:19
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这些都是你劈的 | zhè xiē dōu shì nǐ pī de | Chỗ này đều do ngài chẻ à? |
| 2▶ | 饿不饿 给你熬了点粥 来 | è bù è gěi nǐ áo le diǎn zhōu lái | Đói không? Ta nấu ít cháo cho nàng rồi. Nào. |
| 3 | 以前行军打仗 做吃的不太讲究 | yǐ qián xíng jūn dǎ zhàng zuò chī de bù tài jiǎng jiū | Trước đây hành quân đánh trận, ăn uống đều không quá cầu kỳ, |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
méi yǒu le wǒ men bǎ zhěng zuò shān dōu fān biàn leKhông còn nữa rồi. Bọn con đã lật tung cả ngọn núi lên để tìm rồi.

HSK 5
0:03s
zhǎo néng jiù tā men de rén qīng shuāng zhào gù hǎo wài zǔ fù nǐ gěi wǒ huí láitìm người cứu được họ. Thanh Sương, chăm sóc ngoại tổ phụ cho tốt. Muội quay lại đây cho ta.

HSK 5
0:03s
duì bù qǐ wǒ bù xiǎng shāng hài nǐ dàn shì nǐ bù néng xià shānXin lỗi, ta không muốn làm muội tổn thương. Nhưng muội không được xuống núi.

HSK 4
0:03s
zài wǎn jiù lái bù jí le nǐ kāi mén ā líĐể muộn nữa là không kịp đâu. Huynh mở cửa đi. A Ly.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s













