Cách dùng "可是我还有好多事要做" (kě shì wǒ hái yǒu hǎo duō shì yào zuò) trong hội thoại tiếng Trung
可是我还有好多事要做
Nhưng ta còn rất nhiều việc phải làm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
11:06
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那就不要起了 | nà jiù bú yào qǐ le | Vậy thì đừng dậy nữa. |
| 2▶ | 可是我还有好多事要做 | kě shì wǒ hái yǒu hǎo duō shì yào zuò | Nhưng ta còn rất nhiều việc phải làm. |
| 3 | 我要砍柴 | wǒ yào kǎn chái | Ta phải chẻ củi. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 1 of 5)
HSK 2
0:03s
wǒ bú huì zài ràng tā gū gū dān dān yī rén leta sẽ không để nàng ấy cô đơn một mình nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me zǒng bǎ suǒ yǒu shì qíng dōu fàng zài zì jǐ shēn shàngsao nàng luôn ôm hết mọi việc vào người vậy?

HSK 6
0:03s
yǐ qián xíng jūn dǎ zhàng zuò chī de bù tài jiǎng jiūTrước đây hành quân đánh trận, ăn uống đều không quá cầu kỳ,















