Cách dùng "青霜 让开" (qīng shuāng ràng kāi) trong hội thoại tiếng Trung
青霜 让开
Thanh Sương. Tránh ra.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
39:30
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 青霜 | qīng shuāng | Thanh Sương. |
| 2▶ | 青霜 让开 | qīng shuāng ràng kāi | Thanh Sương. Tránh ra. |
| 3 | 青霜 | qīng shuāng | Thanh Sương. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 3 of 5)tā men jiù shùn zhe nǎ tiáo xiǎo lù tōu tōu jiù pǎo le nehọ men theo con đường nhỏ nào đó lén lút chạy trốn rồi thì sao? yǐ hòu kàn yuè liàng jiù kě yǐ zuò zài zhè lǐ kàn leSau này ngắm trăng có thể ngồi ở đây ngắm. ā lí zuò zhe xiē huìA Ly, ngồi nghỉ một lát đi. wài miàn zěn me le tīng qǐ lái dòng jìng bù xiǎoBên ngoài sao thế? Nghe động tĩnh to đấy. wǒ ràng tā men guò liǎng tiān zài láiTa bảo họ mấy ngày nữa hãy tới. míng tiān nǐ hái yǒu shì qíng yào máng maNgày mai nàng còn việc gì phải làm không? jiù lián chuāng zi yě bāng wǒ xiū hǎo lengay cả cửa sổ cũng sửa xong giúp ta rồi. wǒ hái yǒu shén me kě máng deTa còn việc gì để làm nữa? hái yào děng hǎo jiǔ cái néng kàn dào rì chūcòn phải đợi rất lâu mới thấy mặt trời mọc. dàn hái shì yǒu hěn duō kě kàn denhưng vẫn có rất nhiều thứ có thể ngắm. yě hěn tè bié huī zǐ rú yū héncũng rất đặc biệt, xám tím như vết bầm, nǐ yào bù bié zài jīng zhào fǔ gàn lehay là ngài đừng làm ở Phủ Kinh Triệu nữa. kuà guò qù le jiù yǒu xīn de jǐng sèVượt qua rồi, sẽ lại có cảnh sắc mới, kàn rì chū jiù kàn rì chūNgắm bình minh thì ngắm bình minh thôi, bú shì gè xù xù dāo dāo de lǎo tóu zikhông phải ông lão lải nhải đâu. pà shì kàn bú dào rì chū lee là không thấy được mặt trời mọc đâu. nà nǐ péi wǒ qù lìng yí gè dì fāng baVậy nàng đi cùng ta tới một nơi khác nhé? wú lùn fā shēng shén meBất kể xảy ra chuyện gì, wǒ dōu yí dìng huì péi zài nǐ shēn biānta cũng nhất định sẽ ở bên nàng. yǐ hòu nǐ kě bié wǎng zhè pǎo leSau này con đừng chạy tới đây nữa.