Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "以胆气为傲" (yǐ dǎn qì wèi ào) trong hội thoại tiếng Trung

以胆气为傲

yǐ dǎn qì wèi ào

coi sự can đảm là niềm kiêu hãnh.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
8:50
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1军中以勇武为荣jūn zhōng yǐ yǒng wǔ wèi róngTrong quân đội, coi sự dũng mãnh là vinh quang,
2以胆气为傲yǐ dǎn qì wèi àocoi sự can đảm là niềm kiêu hãnh.
3我便学着父兄的样子wǒ biàn xué zhe fù xiōng de yàng ziTa bèn học theo dáng vẻ của phụ thân và ca ca,

More Clips From Episode

Total 81 clips (Page 3 of 5)
以后看月亮 就可以坐在这里看了
HSK 3
0:03s
yǐ hòu kàn yuè liàng jiù kě yǐ zuò zài zhè lǐ kàn leSau này ngắm trăng có thể ngồi ở đây ngắm.

阿璃 坐着歇会
HSK 2
0:03s
ā lí zuò zhe xiē huìA Ly, ngồi nghỉ một lát đi.

外面怎么了 听起来动静不小
HSK 7
0:03s
wài miàn zěn me le tīng qǐ lái dòng jìng bù xiǎoBên ngoài sao thế? Nghe động tĩnh to đấy.

我让他们过两天再来
HSK 2
0:03s
wǒ ràng tā men guò liǎng tiān zài láiTa bảo họ mấy ngày nữa hãy tới.

明天你还有事情要忙吗
HSK 2
0:03s
míng tiān nǐ hái yǒu shì qíng yào máng maNgày mai nàng còn việc gì phải làm không?

就连窗子也帮我修好了
HSK 4
0:03s
jiù lián chuāng zi yě bāng wǒ xiū hǎo lengay cả cửa sổ cũng sửa xong giúp ta rồi.

我还有什么可忙的
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu shén me kě máng deTa còn việc gì để làm nữa?

还要等好久才能看到日出
HSK 3
0:03s
hái yào děng hǎo jiǔ cái néng kàn dào rì chūcòn phải đợi rất lâu mới thấy mặt trời mọc.

但还是有很多可看的
HSK 3
0:03s
dàn hái shì yǒu hěn duō kě kàn denhưng vẫn có rất nhiều thứ có thể ngắm.

也很特别 灰紫如瘀痕
HSK 5
0:03s
yě hěn tè bié huī zǐ rú yū héncũng rất đặc biệt, xám tím như vết bầm,

你要不别在京兆府干了
HSK 3
0:03s
nǐ yào bù bié zài jīng zhào fǔ gàn lehay là ngài đừng làm ở Phủ Kinh Triệu nữa.

跨过去了 就有新的景色
HSK 7
0:03s
kuà guò qù le jiù yǒu xīn de jǐng sèVượt qua rồi, sẽ lại có cảnh sắc mới,

看日出就看日出
HSK 2
0:03s
kàn rì chū jiù kàn rì chūNgắm bình minh thì ngắm bình minh thôi,

不是个絮絮叨叨的老头子
HSK 1
0:03s
bú shì gè xù xù dāo dāo de lǎo tóu zikhông phải ông lão lải nhải đâu.

怕是看不到日出了
HSK 1
0:03s
pà shì kàn bú dào rì chū lee là không thấy được mặt trời mọc đâu.

那你陪我 去另一个地方吧
HSK 4
0:03s
nà nǐ péi wǒ qù lìng yí gè dì fāng baVậy nàng đi cùng ta tới một nơi khác nhé?

无论发生什么
HSK 4
0:03s
wú lùn fā shēng shén meBất kể xảy ra chuyện gì,

我都一定会陪在你身边
HSK 4
0:03s
wǒ dōu yí dìng huì péi zài nǐ shēn biānta cũng nhất định sẽ ở bên nàng.

以后你可别往这跑了
HSK 3
0:03s
yǐ hòu nǐ kě bié wǎng zhè pǎo leSau này con đừng chạy tới đây nữa.

走 没事的
HSK 2
0:03s
zǒu méi shì deĐi nào. Không sao đâu.