Cách dùng "但 不是因为我愿意" (dàn bú shì yīn wèi wǒ yuàn yì) trong hội thoại tiếng Trung
但 不是因为我愿意
nhưng không phải bởi vì thầy bằng lòng
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:00
wǒ我
xiāng相
xìn信
tā他
shì是
cáng藏
fēng锋
“Thầy tin cậu ta là Tàng Phong,”
LINE 0227:02
PLAYING SCENEdàn bú shì yīn wèi wǒ yuàn yì
但 不是因为我愿意
“nhưng không phải bởi vì thầy bằng lòng”
LINE 0327:05
shì yīn wèi dàng àn qīng qīng chǔ chǔ míng míng bái bái dì jiě mì le
是因为档案 清清楚楚 明明白白地解密了
“mà là vì hồ sơ đã được giải mã một cách rõ ràng, rành mạch.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 7 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì dōu bù gǎn jìn qù kàn tā yī yǎnem thậm chí còn không dám vào nhìn anh ấy một lần.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
xiè xiè lǎo bǎn hǎo de bú kè qì lái xiǎo wǔCảm ơn ông chủ. Được rồi. Không có gì. Nào, bé năm.

HSK 4
0:03s
xiè xiè jiǎng chéng nǐ nǎ ér lái de qián mǎi qì shuǐ nǐ cāi aCảm ơn Tưởng Thành. Anh lấy đâu ra tiền mua nước ngọt vậy? Em đoán đi.

HSK 5
0:03s
zán liǎ hái yǒu mì mì le shì ba nǐ děng děng wǒ ya zǒu zhè me kuàiHai ta còn có bí mật với nhau nữa à? Đợi em với, đi nhanh thế.

HSK 4
0:03s
yǒu gè shì wǒ xiǎng gēn nǐ shāng liáng yī xiàCó chuyện này tôi muốn bàn với cậu một chút.

HSK 4
0:03s
tā bǎ tā kǎo zài le U pán lǐ le U pán mù qián zài hóng tiān dà shàcậu ấy đã sao chép vào USB rồi. USB hiện đang ở tòa nhà Hồng Thiên.