Cách dùng "但 不是因为我愿意" (dàn bú shì yīn wèi wǒ yuàn yì) trong hội thoại tiếng Trung

dàn shìyīnwèiyuàn

nhưng không phải bởi vì thầy bằng lòng

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:00
xiāng
xìn
shì
cáng
fēng

Thầy tin cậu ta là Tàng Phong,

LINE 0227:02
PLAYING SCENE
dàn bú shì yīn wèi wǒ yuàn yì

但 不是因为我愿意

nhưng không phải bởi vì thầy bằng lòng

LINE 0327:05
shì yīn wèi dàng àn qīng qīng chǔ chǔ míng míng bái bái dì jiě mì le

是因为档案 清清楚楚 明明白白地解密了

mà là vì hồ sơ đã được giải mã một cách rõ ràng, rành mạch.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp27:02
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 9 of 9)
我知道你接受不了今天的事
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ jiē shòu bù liǎo jīn tiān de shìTôi biết cô không chấp nhận được chuyện hôm nay.
可是老天爷他不公平
HSK 5
0:03s
kě shì lǎo tiān yé tā bù gōng píngNhưng ông trời không công bằng.
他就没有给我一个笔直大道
HSK 2
0:03s
tā jiù méi yǒu gěi wǒ yí gè bǐ zhí dà dàoÔng ấy không cho tôi một con đường thẳng tắp.
这些你应该懂吧周瑾
HSK 3
0:03s
zhè xiē nǐ yīng gāi dǒng ba zhōu jǐnNhững điều này chắc cô hiểu mà, Châu Cẩn.
晴天霹雳的一件事
HSK 1
0:03s
qíng tiān pī lì de yī jiàn shìmột chuyện như sét đánh giữa trời quang
就足以改变一个人的一生
HSK 6
0:03s
jiù zú yǐ gǎi biàn yí gè rén de yī shēngcũng đủ thay đổi cả cuộc đời một người.