Cách dùng "就是谭大让我给你打的电话" (jiù shì tán dà ràng wǒ gěi nǐ dǎ dī diàn huà) trong hội thoại tiếng Trung
就是谭大让我给你打的电话
Chính đại đội trưởng Đàm bảo chị gọi cho em,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:31
tán谭
dà大
zhī知
dào道
ma吗
“Đại đội trưởng Đàm biết chưa ạ?”
LINE 0206:33
PLAYING SCENEjiù就
shì是
tán谭
dà大
ràng让
wǒ我
gěi给
nǐ你
dǎ打
dī的
diàn电
huà话
“Chính đại đội trưởng Đàm bảo chị gọi cho em,”
LINE 0306:36
gěi给
jiǎng蒋
chéng诚
zuò做
bǐ笔
lù录
“lấy lời khai của Tưởng Thành,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 7 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì dōu bù gǎn jìn qù kàn tā yī yǎnem thậm chí còn không dám vào nhìn anh ấy một lần.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
xiè xiè lǎo bǎn hǎo de bú kè qì lái xiǎo wǔCảm ơn ông chủ. Được rồi. Không có gì. Nào, bé năm.

HSK 4
0:03s
xiè xiè jiǎng chéng nǐ nǎ ér lái de qián mǎi qì shuǐ nǐ cāi aCảm ơn Tưởng Thành. Anh lấy đâu ra tiền mua nước ngọt vậy? Em đoán đi.

HSK 5
0:03s
zán liǎ hái yǒu mì mì le shì ba nǐ děng děng wǒ ya zǒu zhè me kuàiHai ta còn có bí mật với nhau nữa à? Đợi em với, đi nhanh thế.

HSK 4
0:03s
yǒu gè shì wǒ xiǎng gēn nǐ shāng liáng yī xiàCó chuyện này tôi muốn bàn với cậu một chút.

HSK 4
0:03s
tā bǎ tā kǎo zài le U pán lǐ le U pán mù qián zài hóng tiān dà shàcậu ấy đã sao chép vào USB rồi. USB hiện đang ở tòa nhà Hồng Thiên.