Cách dùng "所有的案子 都是因他而起的" (suǒ yǒu de àn zi dōu shì yīn tā ér qǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

suǒyǒudeànzi dōushìyīnérde

tất cả vụ án đều do hắn gây ra.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:25
yán
jiù
shì
lǎo
xiē

Thích Nghiêm chính là Lão Hạt,

LINE 0225:26
PLAYING SCENE
suǒ yǒu de àn zi dōu shì yīn tā ér qǐ de

所有的案子 都是因他而起的

tất cả vụ án đều do hắn gây ra.

LINE 0325:29
jiǎng chéng de kǒu gòng jié hé wǒ zài gǔ huá jiān yù liǎo jiě dào de qíng kuàng

蒋诚的口供 结合我在古华监狱 了解到的情况

Lời khai của Tưởng Thành kết hợp với tình hình mà em tìm hiểu ở nhà tù Cổ Hoa,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp25:26
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 8 of 9)
不管是真是假 你去把它取回来
HSK 4
0:03s
bù guǎn shì zhēn shì jiǎ nǐ qù bǎ tā qǔ huí láiDù là thật hay giả, em cũng đi lấy về đi.
U盘放在七楼的储物柜里
HSK 3
0:03s
U pán fàng zài qī lóu de chǔ wù guì lǐUSB để trong tủ đồ tầng bảy.
最好是下班的时候 九点半
HSK 3
0:03s
zuì hǎo shì xià bān de shí hòu jiǔ diǎn bànTốt nhất là lúc tan làm, chín giờ rưỡi,
把刀放下 把手举起来
HSK 4
0:03s
bǎ dāo fàng xià bǎ shǒu jǔ qǐ láiBỏ dao xuống. Giơ tay lên.
别过来 你们也别过来 赵平
HSK 2
0:03s
bié guò lái nǐ men yě bié guò lái zhào píngĐừng lại đây. Mấy người cũng đừng lại đây. Triệu Bình.
所以你们早就知道对不对
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nǐ men zǎo jiù zhī dào duì bú duìvậy là các người đã sớm biết rồi, đúng không?
把事情交代清楚 我还能回去吗
HSK 7
0:03s
bǎ shì qíng jiāo dài qīng chǔ wǒ hái néng huí qù makhai rõ mọi chuyện. Tôi còn có thể quay về được sao?
师姐 不要叫我师姐
HSK 1
0:03s
shī jiě bú yào jiào wǒ shī jiěĐàn chị. Đừng gọi tôi là đàn chị.
警大的校训你是不是早都忘了
HSK 2
0:03s
jǐng dà de xiào xùn nǐ shì bú shì zǎo dōu wàng lePhương châm của trường cảnh sát, cậu đã quên từ lâu rồi sao?
是因为你说你喜欢陀枪师姐
HSK 2
0:03s
shì yīn wèi nǐ shuō nǐ xǐ huān tuó qiāng shī jiělà vì cô nói cô thích phim "Lực Lượng Phản Ứng",
白让你占我这么长时间便宜
HSK 5
0:03s
bái ràng nǐ zhàn wǒ zhè me zhǎng shí jiān pián yiuổng công để cô chiếm hời suốt bao lâu nay.
跟我回去 别跟我来这套
HSK 5
0:03s
gēn wǒ huí qù bié gēn wǒ lái zhè tàotheo tôi về. Đừng giở trò này với tôi.
我拒捕直接开枪打死我 赵平
HSK 4
0:03s
wǒ jù bǔ zhí jiē kāi qiāng dǎ sǐ wǒ zhào píngtôi chống lệnh bắt thì các người bắn chết tôi luôn. Triệu Bình,
有话回去说 你们干吗呀
HSK 5
0:03s
yǒu huà huí qù shuō nǐ men gàn má yacó gì về rồi nói. Các người làm gì vậy?
别这么痛心地看着我行不行
HSK 7
0:03s
bié zhè me tòng xīn dì kàn zhe wǒ xíng bù xíngĐừng nhìn tôi với ánh mắt đau lòng như thế được không?
你们是警察
HSK 4
0:03s
nǐ men shì jǐng cháCác người là cảnh sát,
审讯我吗 问我有什么苦衷吗
HSK 1
0:03s
shěn xùn wǒ ma wèn wǒ yǒu shén me kǔ zhōng maThẩm vấn tôi sao? Hỏi tôi có nỗi khổ gì sao?
你到底为什么要这样 为了钱
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ wèi shén me yào zhè yàng wèi le qiánRốt cuộc vì sao cậu lại như vậy? Vì tiền.
这些年你办案 尽心尽力 难道是你装的吗
HSK 4
0:03s
zhè xiē nián nǐ bàn àn jìn xīn jìn lì nán dào shì nǐ zhuāng de maNhững năm qua cậu xử lý vụ án tận tâm tận lực, chẳng lẽ đều là giả vờ sao?
周瑾你别给我这么大的负担
HSK 5
0:03s
zhōu jǐn nǐ bié gěi wǒ zhè me dà de fù dānChâu Cẩn, đừng đặt gánh nặng lớn như vậy lên tôi.