Cách dùng "我并不打算轻易放弃" (wǒ bìng bù dǎ suàn qīng yì fàng qì) trong hội thoại tiếng Trung
我并不打算轻易放弃
tôi sẽ không dễ dàng từ bỏ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:27
nà那
xiē些
yuán原
běn本
jiù就
shǔ属
yú于
wǒ我
de的
“những thứ vốn thuộc về tôi,”
LINE 0224:30
PLAYING SCENEwǒ我
bìng并
bù不
dǎ打
suàn算
qīng轻
yì易
fàng放
qì弃
“tôi sẽ không dễ dàng từ bỏ.”
LINE 0324:37
zài nǐ xǐ qīng xián yí huī fù shēn fèn zhī qián
在你洗清嫌疑 恢复身份之前
“Trước khi anh được xóa bỏ nghi ngờ, lấy lại thân phận,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 7 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì dōu bù gǎn jìn qù kàn tā yī yǎnem thậm chí còn không dám vào nhìn anh ấy một lần.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
xiè xiè lǎo bǎn hǎo de bú kè qì lái xiǎo wǔCảm ơn ông chủ. Được rồi. Không có gì. Nào, bé năm.

HSK 4
0:03s
xiè xiè jiǎng chéng nǐ nǎ ér lái de qián mǎi qì shuǐ nǐ cāi aCảm ơn Tưởng Thành. Anh lấy đâu ra tiền mua nước ngọt vậy? Em đoán đi.

HSK 5
0:03s
zán liǎ hái yǒu mì mì le shì ba nǐ děng děng wǒ ya zǒu zhè me kuàiHai ta còn có bí mật với nhau nữa à? Đợi em với, đi nhanh thế.

HSK 4
0:03s
yǒu gè shì wǒ xiǎng gēn nǐ shāng liáng yī xiàCó chuyện này tôi muốn bàn với cậu một chút.

HSK 4
0:03s
tā bǎ tā kǎo zài le U pán lǐ le U pán mù qián zài hóng tiān dà shàcậu ấy đã sao chép vào USB rồi. USB hiện đang ở tòa nhà Hồng Thiên.