Cách dùng "有话回去说 你们干吗呀" (yǒu huà huí qù shuō nǐ men gàn má ya) trong hội thoại tiếng Trung
有话回去说 你们干吗呀
có gì về rồi nói. Các người làm gì vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:02
nǐ你
chū出
lái来
“Cậu ra đây đi,”
LINE 0241:04
PLAYING SCENEyǒu huà huí qù shuō nǐ men gàn má ya
有话回去说 你们干吗呀
“có gì về rồi nói. Các người làm gì vậy?”
LINE 0341:08
bié别
zhè这
me么
tòng痛
xīn心
dì地
kàn看
zhe着
wǒ我
xíng行
bù不
xíng行
“Đừng nhìn tôi với ánh mắt đau lòng như thế được không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 7 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì dōu bù gǎn jìn qù kàn tā yī yǎnem thậm chí còn không dám vào nhìn anh ấy một lần.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
xiè xiè lǎo bǎn hǎo de bú kè qì lái xiǎo wǔCảm ơn ông chủ. Được rồi. Không có gì. Nào, bé năm.

HSK 4
0:03s
xiè xiè jiǎng chéng nǐ nǎ ér lái de qián mǎi qì shuǐ nǐ cāi aCảm ơn Tưởng Thành. Anh lấy đâu ra tiền mua nước ngọt vậy? Em đoán đi.

HSK 5
0:03s
zán liǎ hái yǒu mì mì le shì ba nǐ děng děng wǒ ya zǒu zhè me kuàiHai ta còn có bí mật với nhau nữa à? Đợi em với, đi nhanh thế.

HSK 4
0:03s
yǒu gè shì wǒ xiǎng gēn nǐ shāng liáng yī xiàCó chuyện này tôi muốn bàn với cậu một chút.