Cách dùng "不被喜欢的人喜欢" (bù bèi xǐ huān de rén xǐ huān) trong hội thoại tiếng Trung
不被喜欢的人喜欢
Không được người mình thích thích
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
19:41
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我现在还 挺能理解唐灿的 | wǒ xiàn zài hái tǐng néng lǐ jiě táng càn de | Bây giờ mình rất hiểu cho Đường Xán. |
| 2▶ | 不被喜欢的人喜欢 | bù bèi xǐ huān de rén xǐ huān | Không được người mình thích thích |
| 3 | 真的很难喜欢自己 | zhēn de hěn nán xǐ huān zì jǐ | thì thật sự rất khó thích chính mình. |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 6 of 10)
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì jué de wǒ tè bié wú lǐ qǔ nàoCó phải cậu cảm thấy mình cố tình gây sự lắm không?

HSK 4
0:03s
dàn wǒ yě jiù gǎn gēn nǐ men wú lǐ qǔ nàoNhưng mình cũng chỉ dám cố tình gây sự với các cậu.

HSK 4
0:03s
zhè me wǎn le hái méi lái ne dǔ chē dǔ chē[Đã muộn thế này mà còn chưa đến.] [Tắc đường, tắc đường.]

HSK 5
0:03s
zuò zuò zhuàng zhuàng zhǎng gāo le dà míng xīng jiě jiěNgồi đi, ngồi đi. Xán Xán lớn rồi. Chị ngôi sao,

HSK 6
0:03s
yàn yàn nǐ zěn me yě huí lái le fàng shǔ jià laDiệm Diệm, sao em cũng về rồi thế? Nghỉ hè rồi à?

HSK 3
0:03s
wàng gēn nǐ shuō le bié mǎi dàn gāo le nǐ shěn dōu mǎi le yí gè leQuên không nói với con là đừng mua bánh kem nữa, thím của con đã mua một cái rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ xiān shōu qǐ lái lái lái lái càn càn chī fàn chī fànĐể bố cất đi đã. Nào nào nào, Xán xán, ăn cơm, ăn cơm.

HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ jiě rén jiā zài bó wù guǎn gōng zuòCon xem chị con đi, người ta làm việc ở bảo tàng đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
jiù wèi nǐ mā gāo xìng lái lái lái zán men jǔ bēilà để mẹ con vui vẻ. Nào nào nào, chúng ta nâng ly.

HSK 2
0:03s
xiè xiè shēng rì kuài lè shēng rì kuài lè shēng rì kuài lèCảm ơn. Chúc mừng sinh nhật, chúc mừng sinh nhật. Chúc mừng sinh nhật.

HSK 6
0:03s







