Cách dùng "先吃饭 大家先吃饭" (xiān chī fàn dà jiā xiān chī fàn) trong hội thoại tiếng Trung
先吃饭 大家先吃饭
Ăn cơm đã, mọi người ăn cơm đã.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
25:28
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 先收起来吧 | xiān shōu qǐ lái ba | cứ cất đi đã. |
| 2▶ | 先吃饭 大家先吃饭 | xiān chī fàn dà jiā xiān chī fàn | Ăn cơm đã, mọi người ăn cơm đã. |
| 3 | 我先收起来 来来来 灿灿 吃饭 吃饭 | wǒ xiān shōu qǐ lái lái lái lái càn càn chī fàn chī fàn | Để bố cất đi đã. Nào nào nào, Xán xán, ăn cơm, ăn cơm. |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 1 of 10)
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì yǒu lù zhǐ wén ma gàn má bù zì jǐ jìn láiChẳng phải em có lưu dấu vân tay rồi à? Sao lại không tự vào?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
♫ nà xiē kàn shì shù fù ♫ gē nǐ pǎo kuài diǎn♫ Thì cũng xem như là những ràng buộc ♫ Anh, anh chạy nhanh lên.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ cóng nǎ ér zhǎo dào de shì mā ràng wǒ gěi nǐ deEm tìm ở đâu ra vậy? Mẹ bảo em đưa cho anh.

HSK 2
0:03s
mā bù kě néng ràng wǒ huí qù wèi shén me bù kě néngMẹ sẽ không cho anh về. Tại sao lại không thể?

HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài dōu yǐ jīng biàn chéng yí gè shuō huǎng jīng leBây giờ anh đã trở thành một người chuyên nói dối,

HSK 3
0:03s
mā yào yí gè biàn huài de ér zi gàn máMẹ cần một đứa con trai trở nên xấu xa làm gì chứ?











