Cách dùng "没事 你先忙你的" (méi shì nǐ xiān máng nǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

méishì xiānmángde

Không sao, anh cứ đi làm việc của anh đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
13:19
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1朱儿啊 你照应着 抱歉 我得出去一趟zhū ér a nǐ zhào yìng zhe bào qiàn wǒ dé chū qù yī tàngChu Nhi à, cháu trông nhé. Xin lỗi, tôi phải ra ngoài một chút.
2没事 你先忙你的méi shì nǐ xiān máng nǐ deKhông sao, anh cứ đi làm việc của anh đi.
3zǒuĐi.

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 6 of 10)
你是不是觉得 我特别无理取闹
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì jué de wǒ tè bié wú lǐ qǔ nàoCó phải cậu cảm thấy mình cố tình gây sự lắm không?

但我也就敢 跟你们无理取闹
HSK 4
0:03s
dàn wǒ yě jiù gǎn gēn nǐ men wú lǐ qǔ nàoNhưng mình cũng chỉ dám cố tình gây sự với các cậu.

我特别难面对你们
HSK 4
0:03s
wǒ tè bié nán miàn duì nǐ menrất khó đối mặt với các cậu.

这么晚了还没来呢 堵车 堵车
HSK 4
0:03s
zhè me wǎn le hái méi lái ne dǔ chē dǔ chē[Đã muộn thế này mà còn chưa đến.] [Tắc đường, tắc đường.]

对不起 我来晚了 路上堵车
HSK 4
0:03s
duì bù qǐ wǒ lái wǎn le lù shàng dǔ chēXin lỗi, con đến muộn. Bị tắc đường.

坐 坐 壮壮长高了 大明星姐姐
HSK 5
0:03s
zuò zuò zhuàng zhuàng zhǎng gāo le dà míng xīng jiě jiěNgồi đi, ngồi đi. Xán Xán lớn rồi. Chị ngôi sao,

焰焰 你怎么也回来了 放暑假啦
HSK 6
0:03s
yàn yàn nǐ zěn me yě huí lái le fàng shǔ jià laDiệm Diệm, sao em cũng về rồi thế? Nghỉ hè rồi à?

忘跟你说了 别买蛋糕了 你婶都买了一个了
HSK 3
0:03s
wàng gēn nǐ shuō le bié mǎi dàn gāo le nǐ shěn dōu mǎi le yí gè leQuên không nói với con là đừng mua bánh kem nữa, thím của con đã mua một cái rồi.

孩子真懂事 你看 真是
HSK 7
0:03s
hái zi zhēn dǒng shì nǐ kàn zhēn shìCon bé ngoan ngoãn quá. Xem đi, thật là.

我什么都不缺 我知道
HSK 4
0:03s
wǒ shén me dōu bù quē wǒ zhī dàoMẹ chẳng thiếu gì cả. Con biết,

先吃饭 大家先吃饭
HSK 3
0:03s
xiān chī fàn dà jiā xiān chī fànĂn cơm đã, mọi người ăn cơm đã.

我先收起来 来来来 灿灿 吃饭 吃饭
HSK 3
0:03s
wǒ xiān shōu qǐ lái lái lái lái càn càn chī fàn chī fànĐể bố cất đi đã. Nào nào nào, Xán xán, ăn cơm, ăn cơm.

你看你姐 人家在博物馆工作
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ jiě rén jiā zài bó wù guǎn gōng zuòCon xem chị con đi, người ta làm việc ở bảo tàng đấy.

我说你呀 别老说孩子们
HSK 5
0:03s
wǒ shuō nǐ ya bié lǎo shuō hái zi menChị nói này, đừng có nói mấy đứa nhỏ mãi nữa.

就为你妈高兴 来来来 咱们举杯
HSK 3
0:03s
jiù wèi nǐ mā gāo xìng lái lái lái zán men jǔ bēilà để mẹ con vui vẻ. Nào nào nào, chúng ta nâng ly.

谢谢 生日快乐 生日快乐 生日快乐
HSK 2
0:03s
xiè xiè shēng rì kuài lè shēng rì kuài lè shēng rì kuài lèCảm ơn. Chúc mừng sinh nhật, chúc mừng sinh nhật. Chúc mừng sinh nhật.

我不清楚 你问我妈吧
HSK 3
0:03s
wǒ bù qīng chǔ nǐ wèn wǒ mā baCháu không rõ lắm, hỏi mẹ cháu đi ạ.

这孩子 真是
HSK 7
0:03s
zhè hái zi zhēn shìCon bé này thật là.

你姨父问你 你就好好说嘛
HSK 6
0:03s
nǐ yí fù wèn nǐ nǐ jiù hǎo hǎo shuō maChú hỏi con thì con nói cho đàng hoàng đi.

工资不高 这女孩子嘛
HSK 6
0:03s
gōng zī bù gāo zhè nǚ hái zi maLương không cao. Con gái mà,