Cách dùng "你别曲解我" (nǐ bié qū jiě wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

biéjiě

cậu đừng xuyên tạc ý của mình.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
32:57
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1照你这么说 女人都不用出门了 不是这意思zhào nǐ zhè me shuō nǚ rén dōu bù yòng chū mén le bú shì zhè yì siNhư cậu nói thì con gái không cần ra ngoài nữa đâu. Không phải ý này,
2你别曲解我nǐ bié qū jiě wǒcậu đừng xuyên tạc ý của mình.
3你看啊 你现在已经决定 不做演员了 那也不用去nǐ kàn a nǐ xiàn zài yǐ jīng jué dìng bù zuò yǎn yuán le nà yě bù yòng qùCậu xem, bây giờ cậu đã quyết định không làm diễn viên nữa thì cũng đâu cần

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 6 of 10)
所以我回去住 你搬回来
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ huí qù zhù nǐ bān huí láiVậy nên mình về nhà ở, cậu dọn về đi.

你是不是觉得 我特别无理取闹
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì jué de wǒ tè bié wú lǐ qǔ nàoCó phải cậu cảm thấy mình cố tình gây sự lắm không?

但我也就敢 跟你们无理取闹
HSK 4
0:03s
dàn wǒ yě jiù gǎn gēn nǐ men wú lǐ qǔ nàoNhưng mình cũng chỉ dám cố tình gây sự với các cậu.

我特别难面对你们
HSK 4
0:03s
wǒ tè bié nán miàn duì nǐ menrất khó đối mặt với các cậu.

这么晚了还没来呢 堵车 堵车
HSK 4
0:03s
zhè me wǎn le hái méi lái ne dǔ chē dǔ chē[Đã muộn thế này mà còn chưa đến.] [Tắc đường, tắc đường.]

对不起 我来晚了 路上堵车
HSK 4
0:03s
duì bù qǐ wǒ lái wǎn le lù shàng dǔ chēXin lỗi, con đến muộn. Bị tắc đường.

坐 坐 壮壮长高了 大明星姐姐
HSK 5
0:03s
zuò zuò zhuàng zhuàng zhǎng gāo le dà míng xīng jiě jiěNgồi đi, ngồi đi. Xán Xán lớn rồi. Chị ngôi sao,

焰焰 你怎么也回来了 放暑假啦
HSK 6
0:03s
yàn yàn nǐ zěn me yě huí lái le fàng shǔ jià laDiệm Diệm, sao em cũng về rồi thế? Nghỉ hè rồi à?

忘跟你说了 别买蛋糕了 你婶都买了一个了
HSK 3
0:03s
wàng gēn nǐ shuō le bié mǎi dàn gāo le nǐ shěn dōu mǎi le yí gè leQuên không nói với con là đừng mua bánh kem nữa, thím của con đã mua một cái rồi.

孩子真懂事 你看 真是
HSK 7
0:03s
hái zi zhēn dǒng shì nǐ kàn zhēn shìCon bé ngoan ngoãn quá. Xem đi, thật là.

我什么都不缺 我知道
HSK 4
0:03s
wǒ shén me dōu bù quē wǒ zhī dàoMẹ chẳng thiếu gì cả. Con biết,

先吃饭 大家先吃饭
HSK 3
0:03s
xiān chī fàn dà jiā xiān chī fànĂn cơm đã, mọi người ăn cơm đã.

我先收起来 来来来 灿灿 吃饭 吃饭
HSK 3
0:03s
wǒ xiān shōu qǐ lái lái lái lái càn càn chī fàn chī fànĐể bố cất đi đã. Nào nào nào, Xán xán, ăn cơm, ăn cơm.

你看你姐 人家在博物馆工作
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ jiě rén jiā zài bó wù guǎn gōng zuòCon xem chị con đi, người ta làm việc ở bảo tàng đấy.

我说你呀 别老说孩子们
HSK 5
0:03s
wǒ shuō nǐ ya bié lǎo shuō hái zi menChị nói này, đừng có nói mấy đứa nhỏ mãi nữa.

就为你妈高兴 来来来 咱们举杯
HSK 3
0:03s
jiù wèi nǐ mā gāo xìng lái lái lái zán men jǔ bēilà để mẹ con vui vẻ. Nào nào nào, chúng ta nâng ly.

谢谢 生日快乐 生日快乐 生日快乐
HSK 2
0:03s
xiè xiè shēng rì kuài lè shēng rì kuài lè shēng rì kuài lèCảm ơn. Chúc mừng sinh nhật, chúc mừng sinh nhật. Chúc mừng sinh nhật.

我不清楚 你问我妈吧
HSK 3
0:03s
wǒ bù qīng chǔ nǐ wèn wǒ mā baCháu không rõ lắm, hỏi mẹ cháu đi ạ.

这孩子 真是
HSK 7
0:03s
zhè hái zi zhēn shìCon bé này thật là.

你姨父问你 你就好好说嘛
HSK 6
0:03s
nǐ yí fù wèn nǐ nǐ jiù hǎo hǎo shuō maChú hỏi con thì con nói cho đàng hoàng đi.