Cách dùng "我本来我就不赞成" (wǒ běn lái wǒ jiù bù zàn chéng) trong hội thoại tiếng Trung
我本来我就不赞成
mình vốn đã không đồng ý rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
32:41
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 火山姐 我说真的 你这个淘宝店业务 | huǒ shān jiě wǒ shuō zhēn de nǐ zhè ge táo bǎo diàn yè wù | Chị Núi Lửa, mình nói thật đấy. Nghiệp vụ của tiệm Taobao của cậu |
| 2▶ | 我本来我就不赞成 | wǒ běn lái wǒ jiù bù zàn chéng | mình vốn đã không đồng ý rồi. |
| 3 | 你那么漂亮 还老穿那种制服出去 万一遇见那些 | nǐ nà me piào liàng hái lǎo chuān nà zhǒng zhì fú chū qù wàn yī yù jiàn nà xiē | Cậu xinh đẹp như thế mà còn cứ mặc đồng phục ra ngoài, lỡ như gặp phải |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 4 of 10)
HSK 3
0:03s
tā de kā fēi diàn kāi zài gāo zhōng xué xiào fù jìnTiệm cafe của thằng bé mở gần trường cấp ba.

HSK 5
0:03s
jiē sòng hái zi de chē jiù néng bǎ lù dōu dǔ lethì xe đưa đón học sinh có thể làm ùn tắc đường.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn zài tā yīng gāi shì rù bù fū chūthì bây giờ chắc là thằng bé tiền vào không bằng tiền bỏ ra.

HSK 3
0:03s
tā yě méi gēn wǒ shuō guò wǒ bù qīng chǔ aThằng bé cũng không nói với tôi, tôi không rõ lắm.

HSK 7
0:03s
wǒ de yí gè jiě mèi shì lián suǒ kā fēi diàn de jīng lǐMột người chị em của tôi có kinh doanh một chuỗi cửa hàng cafe.

HSK 2
0:03s
wǒ dōu gēn tā shuō hǎo le ràng tā bāng yī xià mángTôi đã nói với cô ấy nhờ đến giúp rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ xiǎng bāng zi qiū nǐ jiù zhí jiē gēn tā shuō ma nǐ háiCô muốn giúp Tử Thu thì cứ nói thẳng với thằng bé, sao cô còn

HSK 6
0:03s
wǒ zì jǐ dǎ dī yú wán cì quán zé chū qù leĐây là cá viên tôi tự làm, đã lấy hết xương ra rồi,










