Cách dùng "一会儿我推给你" (yī huì er wǒ tuī gěi nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
一会儿我推给你
Lát nữa tôi gửi qua cho anh,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
16:34
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我都跟她说好了 让她帮一下忙 | wǒ dōu gēn tā shuō hǎo le ràng tā bāng yī xià máng | Tôi đã nói với cô ấy nhờ đến giúp rồi. |
| 2▶ | 一会儿我推给你 | yī huì er wǒ tuī gěi nǐ | Lát nữa tôi gửi qua cho anh, |
| 3 | 你再把她的微信 推给子秋 行 就说是你的朋友 | nǐ zài bǎ tā de wēi xìn tuī gěi zi qiū xíng jiù shuō shì nǐ de péng yǒu | rồi anh lại đưa Wechat của cô ấy cho Tử Thu. Được. Cứ nói là bạn của anh. |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 4 of 10)
HSK 3
0:03s
tā de kā fēi diàn kāi zài gāo zhōng xué xiào fù jìnTiệm cafe của thằng bé mở gần trường cấp ba.

HSK 5
0:03s
jiē sòng hái zi de chē jiù néng bǎ lù dōu dǔ lethì xe đưa đón học sinh có thể làm ùn tắc đường.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn zài tā yīng gāi shì rù bù fū chūthì bây giờ chắc là thằng bé tiền vào không bằng tiền bỏ ra.

HSK 3
0:03s
tā yě méi gēn wǒ shuō guò wǒ bù qīng chǔ aThằng bé cũng không nói với tôi, tôi không rõ lắm.

HSK 7
0:03s
wǒ de yí gè jiě mèi shì lián suǒ kā fēi diàn de jīng lǐMột người chị em của tôi có kinh doanh một chuỗi cửa hàng cafe.

HSK 2
0:03s
wǒ dōu gēn tā shuō hǎo le ràng tā bāng yī xià mángTôi đã nói với cô ấy nhờ đến giúp rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ xiǎng bāng zi qiū nǐ jiù zhí jiē gēn tā shuō ma nǐ háiCô muốn giúp Tử Thu thì cứ nói thẳng với thằng bé, sao cô còn

HSK 6
0:03s
wǒ zì jǐ dǎ dī yú wán cì quán zé chū qù leĐây là cá viên tôi tự làm, đã lấy hết xương ra rồi,

HSK 1
0:03s
táng càn jīn tiān yǒu shì tā jiù ràng wǒ láiHôm nay Đường Xán có việc nên cậu ấy nói mình đến.









