Cách dùng "退而求其次 经之以五事" (tuì ér qiú qí cì jīng zhī yǐ wǔ shì) trong hội thoại tiếng Trung
退而求其次 经之以五事
[Nếu lui xuống một bậc mà xét] [thì phải căn cứ vào năm điều,]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
30:10
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而应停战止戈的 | ér yīng tíng zhàn zhǐ gē de | mà nên đình chiến ngừng binh. |
| 2▶ | 退而求其次 经之以五事 | tuì ér qiú qí cì jīng zhī yǐ wǔ shì | [Nếu lui xuống một bậc mà xét] [thì phải căn cứ vào năm điều,] |
| 3 | 校之以计 而索其情 一曰道 二曰天 三曰地 | xiào zhī yǐ jì ér suǒ qí qíng yī yuē dào èr yuē tiān sān yuē dì | [tính toán để so sánh,] [từ đó đánh giá tình hình thực tế.] [Một là đạo nghĩa,] [hai là thiên thời,] [ba là địa lợi,] |
More Clips From Episode
Total 76 clips (Page 1 of 4)
HSK 3
0:03s
zhōng yú chū lái le zěn me yàng a nǐ men kǎo dé zěn me yàngCuối cùng cũng ra rồi. Thế nào? Mọi người thi thế nào?

HSK 6
0:03s
zhè ge ma jì yǐ luò běn duō shuō wú yìChuyện này... Đã hạ bút rồi, nói nhiều cũng không có tác dụng gì.

HSK 5
0:03s
gè wèi dōu zěn me dá de dāng rán shì zhì mín wèi xiānMọi người trả lời thế nào? Đương nhiên là ưu tiên trị dân rồi.

HSK 5
0:03s
xuǎn shì kuí shǒu wén zhāng wǒ zǎo yǐ làn shú yú xīn leở kỳ thi mấy năm trước. Ta đã thuộc nằm lòng từ lâu.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zǔ fù a nín kàn nín zhè yī zǎo qǐ jiù wèi wǒ zhǔn bèi zhè xiēTổ phụ à, người xem sáng ra người vừa dậy đã chuẩn bị mấy cái này cho con,

HSK 7
0:03s
lián zǎo fàn dōu gù bù shàng sūn ér shí zài bù rěn xīnkhông màng ăn sáng luôn. Con thật sự không đành lòng.

HSK 2
0:03s
bù bù bù zhè bǎng a bù kàn yě bà bù bù bùKhông, không, không. Không xem kết quả cũng được. Không, không, không.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guò shì yòng lái huàn qǔ zì yóu shēn de xū míng bà lecũng chỉ là hư danh dùng để đổi lấy tự do mà thôi.

HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài qù bǎ hòu miàn de shí gè quán gěi wǒ shuō chū lái bù rán wǒGiờ ngươi đi đọc mười người xếp phía sau cho ta nghe. Bằng không ta







