Cách dùng "果真吉人自有天相啊" (guǒ zhēn jí rén zì yǒu tiān xiàng a) trong hội thoại tiếng Trung

guǒzhēnrényǒutiānxiànga

Đúng là ở hiền ắt sẽ gặp lành.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
43:07
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1也碰不上你们yě pèng bù shàng nǐ menthì đã không gặp được các người rồi.
2果真吉人自有天相啊guǒ zhēn jí rén zì yǒu tiān xiàng aĐúng là ở hiền ắt sẽ gặp lành.
3松绑sōng bǎngCởi trói.

More Clips From Episode

Total 253 clips (Page 9 of 13)
还望殿下莫怪
HSK 6
0:03s
hái wàng diàn xià mò guàimong điện hạ đừng trách.

山长以后不要再做这种小事了
HSK 3
0:03s
shān zhǎng yǐ hòu bú yào zài zuò zhè zhǒng xiǎo shì leSau này sơn trưởng đừng làm chuyện lặt vặt như vậy nữa,

山长不要再用这种小把戏骗我了
HSK 5
0:03s
shān zhǎng bú yào zài yòng zhè zhǒng xiǎo bǎ xì piàn wǒ leSơn trưởng đừng dùng mấy trò vặt này lừa ta nữa.

不然追不上他们
HSK 5
0:03s
bù rán zhuī bù shàng tā mennếu không sẽ không đuổi kịp họ.

找一队精锐 暗中保护樊长玉
HSK 7
0:03s
zhǎo yī duì jīng ruì àn zhōng bǎo hù fán zhǎng yù♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ Phái một đội tinh nhuệ âm thầm bảo vệ Phàn Trường Ngọc.

山长伤得如此严重
HSK 5
0:03s
shān zhǎng shāng dé rú cǐ yán zhòngSơn trưởng bị thương nặng như vậy,

我以为你在骗我时
HSK 5
0:03s
wǒ yǐ wéi nǐ zài piàn wǒ shíLúc ta tưởng huynh gạt ta,

也没有脸面再去辩解
HSK 7
0:03s
yě méi yǒu liǎn miàn zài qù biàn jiěcũng không có mặt mũi biện giải.

再寻一个草药治疗就好了
HSK 7
0:03s
zài xún yí gè cǎo yào zhì liáo jiù hǎo letìm thêm thảo dược chữa trị là được,

是我这个太医说了算
HSK 1
0:03s
shì wǒ zhè ge tài yī shuō le suànthái y ta đây nói mới tính.

山长在书院如此一言九鼎
HSK 5
0:03s
shān zhǎng zài shū yuàn rú cǐ yì yán jiǔ dǐngSơn trưởng nhất ngôn cửu đỉnh ở thư viện,

在战场又英勇睿智
HSK 7
0:03s
zài zhàn chǎng yòu yīng yǒng ruì zhìtrí dũng song toàn trên chiến trường,

为何到自己这儿如此敷衍了事
HSK 6
0:03s
wèi hé dào zì jǐ zhè ér rú cǐ fū yǎn liǎo shìtại sao lại qua loa với chuyện của mình như vậy?

你都要死了你还笑
HSK 4
0:03s
nǐ dōu yào sǐ le nǐ hái xiàoSắp chết tới nơi mà huynh còn cười.

我想说 其实我对你
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng shuō qí shí wǒ duì nǐTa muốn nói, thật ra những gì ta làm với người

实则并非是我意
HSK 7
0:03s
shí zé bìng fēi shì wǒ yìnhưng thực ra ta không hề cố ý.

十一将军 麻烦你去告诉侯爷
HSK 6
0:03s
shí yī jiāng jūn má fán nǐ qù gào sù hóu yéThập Nhất tướng quân, nhờ ngươi nói với hầu gia,

若是他回来病情严重了
HSK 7
0:03s
ruò shì tā huí lái bìng qíng yán zhòng leNếu huynh ấy trở về mà bệnh tình trở nặng

能让堂堂武安侯这般惆怅
HSK 2
0:03s
néng ràng táng táng wǔ ān hóu zhè bān chóu chàngcó thể khiến đường đường Vũ An hầu đây phiền muộn như vậy,

找人保护她的事就交给你了
HSK 4
0:03s
zhǎo rén bǎo hù tā de shì jiù jiāo gěi nǐ leviệc tìm người bảo vệ cô ấy giao cho huynh đấy.