Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "给他规定好 不准下车" (gěi tā guī dìng hǎo bù zhǔn xià chē) trong hội thoại tiếng Trung

给他规定好 不准下车

gěi tā guī dìng hǎo bù zhǔn xià chē

thì yêu cầu cậu ta không được xuống xe.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
31:56
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1以后啊 他跟我们进山过程中 如果遇到抓捕yǐ hòu a tā gēn wǒ men jìn shān guò chéng zhōng rú guǒ yù dào zhuā bǔSau này trong quá trình cậu ta vào núi với chúng ta, nếu gặp phải truy bắt
2给他规定好 不准下车gěi tā guī dìng hǎo bù zhǔn xià chēthì yêu cầu cậu ta không được xuống xe.
3等我们确定安全了 再让他下来采访děng wǒ men què dìng ān quán le zài ràng tā xià lái cǎi fǎngChờ chúng ta xác nhận an toàn rồi thì cho cậu ta xuống xe phỏng vấn.

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 3 of 8)
后来听人家说嘛 无人区有钱赚
HSK 6
0:03s
hòu lái tīng rén jiā shuō ma wú rén qū yǒu qián zhuànSau này nghe người ta nói Vùng đất không người có thể kiếm tiền,

那你当时 下得去手吗
HSK 4
0:03s
nà nǐ dāng shí xià dé qù shǒu maKhi đó chú đành lòng ra tay không?

时间久了就会觉得 做什么都可以
HSK 3
0:03s
shí jiān jiǔ le jiù huì jué de zuò shén me dōu kě yǐlâu dần sẽ thấy làm gì cũng được.

那为什么不把藏羚羊 给它圈养起来呢
HSK 5
0:03s
nà wèi shén me bù bǎ cáng líng yáng gěi tā quān yǎng qǐ lái nesao không mang linh dương Tây Tạng đi nuôi nhốt nhỉ?

就像大熊猫那样 建个繁育中心 多好
HSK 5
0:03s
jiù xiàng dà xióng māo nà yàng jiàn gè fán yù zhōng xīn duō hǎoGiống như gấu trúc ấy, xây một trung tâm nhân giống, tốt biết mấy.

记者同志 来一首 《年轻的朋友》
HSK 7
0:03s
jì zhě tóng zhì lái yī shǒu 《 nián qīng de péng yǒu 》đồng chí phóng viên một bài "Những Người Bạn Trẻ" đi.

队长今天说你 是为了你好
HSK 4
0:03s
duì zhǎng jīn tiān shuō nǐ shì wèi le nǐ hǎoHôm nay đội trưởng mắng cô là vì muốn tốt cho cô.

以我对他的了解
HSK 5
0:03s
yǐ wǒ duì tā de liǎo jiěDựa vào hiểu biết của tôi về chú ấy.

下次别犯同样的错误 就好了
HSK 6
0:03s
xià cì bié fàn tóng yàng de cuò wù jiù hǎo lelần sau đừng phạm phải sai lầm tương tự nữa là được.

被子这点儿热乎气儿 全让你翻出去了
HSK 5
0:03s
bèi zi zhè diǎn ér rè hū qì ér quán ràng nǐ fān chū qù leChút hơi ấm trong chăn đều bị cậu làm bay ra ngoài hết rồi.

别翻了 哪有热乎气儿啊
HSK 5
0:03s
bié fān le nǎ yǒu rè hū qì ér aĐừng cựa quậy. Làm gì có hơi ấm nào.

盖着总比不盖强 是
HSK 5
0:03s
gài zhe zǒng bǐ bù gài qiáng shìĐắp vào còn hơn là không đắp. Đúng.

我说你是不是不冷啊 不是 不是 哥
HSK 2
0:03s
wǒ shuō nǐ shì bú shì bù lěng a bú shì bú shì gēMà này cậu không lạnh à? Không phải, không phải đâu anh.

我掏 我把这个掏出来了 不然硌得慌
HSK 7
0:03s
wǒ tāo wǒ bǎ zhè ge tāo chū lái le bù rán gè dé huāngTôi lôi, tôi lôi cái này ra, không là cấn lắm.

我知道啊 羊的嘛
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào a yáng de maTôi biết, xương linh dương.

真的很抱歉 现在才来向您报到
HSK 5
0:03s
zhēn de hěn bào qiàn xiàn zài cái lái xiàng nín bào dàoTôi xin lỗi, bây giờ mới đến trình diện chú được.

怎么样 吓坏了吧 吃不少苦吧
HSK 4
0:03s
zěn me yàng xià huài le ba chī bù shǎo kǔ baThế nào, bị dọa hú hồn, chịu khổ rồi đúng không?

没 没吃多少苦 就是吃了不少土
HSK 4
0:03s
méi méi chī duō shǎo kǔ jiù shì chī le bù shǎo tǔKhông... không khổ lắm, chỉ ăn không ít đất cát thôi.

但是 拿到不少第一手素材 值了
HSK 7
0:03s
dàn shì ná dào bù shǎo dì yī shǒu sù cái zhí leNhưng mà thu thập được không ít tư liệu quý giá, xứng đáng lắm ạ.

这 就是应该 我捯饬一下再来见您 让您见笑了
HSK 3
0:03s
zhè jiù shì yīng gāi wǒ dáo chì yī xià zài lái jiàn nín ràng nín jiàn xiào leĐáng... đáng ra tôi nên chải chuốt lại rồi mới đến gặp chú, để chú chê cười rồi.