Cách dùng "这么多年 委屈你了啊" (zhè me duō nián wěi qū nǐ le a) trong hội thoại tiếng Trung

zhèmeduōnián wěilea

Bao nhiêu năm qua, làm khổ cô rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
43:09
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你来送送我nǐ lái sòng sòng wǒEm đến tiễn chị nhé.
2这么多年 委屈你了啊zhè me duō nián wěi qū nǐ le aBao nhiêu năm qua, làm khổ cô rồi.
3剧团回到内行手里了 我想排《杨门女将》jù tuán huí dào nèi háng shǒu lǐ le wǒ xiǎng pái 《 yáng mén nǚ jiàng 》Đoàn kịch đã về tay người trong nghề. Tôi muốn dựng "Dương Môn Nữ Tướng".

More Clips From Episode

Total 134 clips (Page 4 of 7)
给我俩在台下看瓜(呆)了 好冷𪨊(厉害)啊
HSK 6
0:03s
gěi wǒ liǎ zài tái xià kàn guā ( dāi ) le hǎo lěng sóng ( lì hài ) aBọn tớ ở dưới xem mà đứng hình luôn Đỉnh kinh khủng luôn ấy

一下就把人镇住了 我跟你讲 你比我们班那些
HSK 3
0:03s
yī xià jiù bǎ rén zhèn zhù le wǒ gēn nǐ jiǎng nǐ bǐ wǒ men bān nà xiēMột phát là khớp luôn cả đám Tớ nói cho cậu nghe Cậu giỏi hơn mấy đứa con gái

耍嘴皮的女娃强多了 歪(厉害)多了 我跟你讲
HSK 6
0:03s
shuǎ zuǐ pí de nǚ wá qiáng duō le wāi ( lì hài ) duō le wǒ gēn nǐ jiǎngchỉ biết lép bép trong lớp tớ nhiều Cừ hơn nhiều, tớ nói thật đấy

你 你 你这么大一盆菜 你 洗得完吗
HSK 5
0:03s
nǐ nǐ nǐ zhè me dà yī pén cài nǐ xǐ dé wán maCậu, cậu, cả thau rau to thế này Cậu rửa cho xuể không?

封潇潇 你搭把手啊 你别让人家
HSK 6
0:03s
fēng xiāo xiāo nǐ dā bǎ shǒu a nǐ bié ràng rén jiāFeng Xiaoxiao, cậu phụ một tay đi Đừng để cô ấy...

你帮帮忙 师姐 师 师什么姐 师姐
HSK 1
0:03s
nǐ bāng bāng máng shī jiě shī shī shén me jiě shī jiěGiúp giùm đi mà, sư tỉ Sư, sư tỉ gì chứ, sư tỉ

娃可给咱使脸(长脸)了
HSK 3
0:03s
wá kě gěi zán shǐ liǎn ( zhǎng liǎn ) lecon bé thật sự đã làm rạng danh chúng ta.

以后存家班三个字 可不敢再乱提了 咋了
HSK 4
0:03s
yǐ hòu cún jiā bān sān gè zì kě bù gǎn zài luàn tí le zǎ leSau này ba chữ Tồn Gia Ban, đừng có tùy tiện nhắc đến nữa. Sao vậy?

咱招谁惹谁了 还不能说
HSK 7
0:03s
zán zhāo shuí rě shuí le hái bù néng shuōTa chọc ai mà không được nói?

我管不了人家说啥 我只能管人家吃啥
HSK 6
0:03s
wǒ guǎn bù liǎo rén jiā shuō shá wǒ zhǐ néng guǎn rén jiā chī sháTôi không quản được người ta nói gì, tôi chỉ quản được người ta ăn gì.

他得给个说法呀 还朱继儒呢
HSK 5
0:03s
tā dé gěi gè shuō fǎ ya hái zhū jì rú neÔng ta phải có lời giải thích chứ. Còn Chu Kế Nho gì nữa,

连黄正经都找不见了
HSK 4
0:03s
lián huáng zhèng jīng dōu zhǎo bú jiàn leđến Hoàng Chính Kinh cũng chẳng thấy đâu.

师父们在上 请受徒儿一拜
HSK 6
0:03s
shī fù men zài shàng qǐng shòu tú ér yī bàiCác sư phụ ở trên, xin nhận đồ đệ một lạy.

干啥呢 干啥呢 快起来 快起来 快起来
HSK 3
0:03s
gàn shá ne gàn shá ne kuài qǐ lái kuài qǐ lái kuài qǐ láiLàm gì vậy? Làm gì vậy? Đứng dậy mau, đứng dậy mau.

你俩碎𪨊(小崽子) 我看你俩起来不起来
HSK 5
0:03s
nǐ liǎ suì sóng ( xiǎo zǎi zi ) wǒ kàn nǐ liǎ qǐ lái bù qǐ láiHai đứa nhóc tì này. Xem hai đứa có đứng dậy không.

我看你俩起来不起来 我看你起来不起来
HSK 4
0:03s
wǒ kàn nǐ liǎ qǐ lái bù qǐ lái wǒ kàn nǐ qǐ lái bù qǐ láiXem hai đứa có đứng dậy không. Xem mày có đứng dậy không.

你们能收易青娥 为什么不能收我们啊 对啊
HSK 3
0:03s
nǐ men néng shōu yì qīng é wèi shén me bù néng shōu wǒ men a duì aCác sư phụ nhận Yi Qing'e được, sao lại không nhận bọn con chứ? Đúng vậy.

你在这儿说 你胡说八道啥呢
HSK 1
0:03s
nǐ zài zhè ér shuō nǐ hú shuō bā dào shá neMày còn dám nói nữa. Mày nói nhăng nói cuội gì vậy?

我弄死你 我跟你说
HSK 4
0:03s
wǒ nòng sǐ nǐ wǒ gēn nǐ shuōTao đánh chết mày, nghe chưa.

我都跟你说了 那样拜不行 假得很
HSK 4
0:03s
wǒ dōu gēn nǐ shuō le nà yàng bài bù xíng jiǎ dé hěnTao đã nói với mày rồi, bái kiểu đó không được, giả lắm.