Cách dùng "是一生一世奉侍一主" (shì yì shēng yí shì fèng shì yī zhǔ) trong hội thoại tiếng Trung
是一生一世奉侍一主
shì yì shēng yí shì fèng shì yī zhǔ
cả đời chỉ theo hầu một chủ nhân
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
5:48
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 此事由我来做决定啊 既然她想要的 | cǐ shì yóu wǒ lái zuò jué dìng a jì rán tā xiǎng yào de | chuyện này do ta quyết định. Nếu cô ta muốn |
| 2▶ | 此事由我来做决定啊 既然她想要的 | cǐ shì yóu wǒ lái zuò jué dìng a jì rán tā xiǎng yào de | chuyện này do ta quyết định. Nếu cô ta muốn |
| 3 | 我便成全她 | wǒ biàn chéng quán tā | thì ta cho cô ta toại nguyện. |
More Clips From Episode
Total 32 clips (Page 1 of 2)
HSK 6
0:03s
nán dào nǐ yào kàng mìng ma kě shì chéng zhǔ gāng gāng bú shì shuō le machẳng lẽ nàng muốn kháng lệnh sao? Nhưng thành chủ vừa nói rồi mà,

HSK 7
0:03s
guǒ zhēn shì gè chén bú zhù qì de xiǎo ér aQuả đúng là đứa trẻ không giữ được bình tĩnh.

HSK 6
0:03s
dàn wǒ jiàn fū rén yǔ nǐ qíng yì shēn zhòng[Nhưng ta thấy phu nhân và cô tình nghĩa sâu nặng,]

HSK 7
0:03s
yě gāi shì dàng dì xiè yī xiè shēn shàng de dàn zi leCũng nên buông bớt gánh nặng trên vai một cách thích hợp đi thôi.

HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì yào kàn kàn tā dào dǐ dé le shén me bìngTa cũng muốn xem rốt cuộc ngài ấy mắc bệnh gì,

HSK 3
0:03s
néng bǎ zhè ge xīn xīn xiāng niàn de zhèng shì gěi fàng xià lemà có thể gác lại cả chính sự vẫn luôn canh cánh trong lòng.

HSK 6
0:03s
nǐ dōu duō dà suì shù le nǐ tóu nǎo zěn me hái zhè me jiǎn dān aNgài bao nhiêu tuổi rồi hả? Sao đầu óc vẫn đơn giản vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zěn me yàng hǎo hē ba wǒ zhè liào ya kě shì xià le xuè běn neThế nào? Ngon không? Ta dùng toàn nguyên liệu tốt cả đấy.

HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào nǐ tǐ xù xià shǔ kě wǒ yě xiǎng tǐ xù nǐ yaTa biết huynh quan tâm thuộc hạ, nhưng ta cũng muốn quan tâm huynh mà.









