Cách dùng "我都不会放在心上的" (wǒ dōu bú huì fàng zài xīn shàng de) trong hội thoại tiếng Trung
我都不会放在心上的
wǒ dōu bú huì fàng zài xīn shàng de
ta cũng sẽ không để tâm đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
24:00
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我知道你现在在气头上 所以你说什么 | wǒ zhī dào nǐ xiàn zài zài qì tóu shàng suǒ yǐ nǐ shuō shén me | ta biết bây giờ huynh đang nóng giận, nên dù huynh nói gì, |
| 2▶ | 我知道你现在在气头上 所以你说什么 | wǒ zhī dào nǐ xiàn zài zài qì tóu shàng suǒ yǐ nǐ shuō shén me | ta biết bây giờ huynh đang nóng giận, nên dù huynh nói gì, |
| 3 | 你说你 | nǐ shuō nǐ | Muội nói xem, |
More Clips From Episode
Total 32 clips (Page 1 of 2)
HSK 6
0:03s
nán dào nǐ yào kàng mìng ma kě shì chéng zhǔ gāng gāng bú shì shuō le machẳng lẽ nàng muốn kháng lệnh sao? Nhưng thành chủ vừa nói rồi mà,

HSK 7
0:03s
guǒ zhēn shì gè chén bú zhù qì de xiǎo ér aQuả đúng là đứa trẻ không giữ được bình tĩnh.

HSK 6
0:03s
dàn wǒ jiàn fū rén yǔ nǐ qíng yì shēn zhòng[Nhưng ta thấy phu nhân và cô tình nghĩa sâu nặng,]

HSK 7
0:03s
yě gāi shì dàng dì xiè yī xiè shēn shàng de dàn zi leCũng nên buông bớt gánh nặng trên vai một cách thích hợp đi thôi.

HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì yào kàn kàn tā dào dǐ dé le shén me bìngTa cũng muốn xem rốt cuộc ngài ấy mắc bệnh gì,

HSK 3
0:03s
néng bǎ zhè ge xīn xīn xiāng niàn de zhèng shì gěi fàng xià lemà có thể gác lại cả chính sự vẫn luôn canh cánh trong lòng.

HSK 6
0:03s
nǐ dōu duō dà suì shù le nǐ tóu nǎo zěn me hái zhè me jiǎn dān aNgài bao nhiêu tuổi rồi hả? Sao đầu óc vẫn đơn giản vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zěn me yàng hǎo hē ba wǒ zhè liào ya kě shì xià le xuè běn neThế nào? Ngon không? Ta dùng toàn nguyên liệu tốt cả đấy.










