Cách dùng "就是那个捅了我哥十几刀的人" (jiù shì nà ge tǒng le wǒ gē shí jǐ dāo de rén) trong hội thoại tiếng Trung
就是那个捅了我哥十几刀的人
Là người đâm anh em mười mấy nhát à?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:19
qī戚
yán严
“Thích Nghiêm?”
LINE 0221:21
PLAYING SCENEjiù就
shì是
nà那
ge个
tǒng捅
le了
wǒ我
gē哥
shí十
jǐ几
dāo刀
de的
rén人
“Là người đâm anh em mười mấy nhát à?”
LINE 0321:30
nǐ你
zěn怎
me么
zhī知
dào道
tā他
de的
“Sao anh biết là hắn?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 3 of 5)
HSK 1
0:03s
wǒ néng kàn kàn nǐ jiā de yī guì ma hǎo deTôi có thể xem tủ quần áo nhà cô không? Được,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
kě shì huái guāng àn yě shì yí diǎn chóng chóng gēn běn dōu zhuā bú dào rén yaNhưng vụ án Hoài Quang cũng có vô số điểm đáng ngờ, không thể bắt được người.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guǎn zhè ge xiōng shǒu bǎ xiàn chǎng bù zhì dé duō me huā lǐ hú shào dedù hung thủ sắp xếp hiện trường cầu kỳ đến mấy

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men dōu yǐ jīng dào le nǐ sǐ wǒ huó de dì bù leCác anh đã tới nước một mất một còn rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
kě zhèng tiān piān piān yào bǎ tā tōu chū lái yòngNhưng Chính Thiên lại nhất quyết trộm nó để dùng,

HSK 5
0:03s
hái shì lǎo xiē ya lǎo xiē nǐ kěn dìng jiàn guò yahay là Lão Hạt? Chắc chắn là anh đã gặp Lão Hạt rồi.

HSK 1
0:03s
lái lái lái hē yí gè lái dà gē lái lái lái láiNào, nào, nào, uống một ngụm. Nào, đại ca. Nào, nào, nào. Nào.

HSK 4
0:03s
bù guǎn nǐ men dài le jǐ gè shǒu jī quán dōu fàng dào zhè ge hé zi lǐDù mọi người mang mấy chiếc điện thoại cũng bỏ vào cái hộp đó hết.

HSK 4
0:03s
cóng jīn tiān kāi shǐ zài zuò de gè wèi jiù shì wǒ menTừ hôm nay, những người ngồi ở đây chính là