Cách dùng "是谁和你说的 谁说的不重要" (shì shuí hé nǐ shuō de shuí shuō de bú zhòng yào) trong hội thoại tiếng Trung

shìshuíshuōde shuíshuōdezhòngyào

Ai nói cho em biết vậy? Ai nói không quan trọng.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:32
duì
ma

đúng không?

LINE 0206:36
PLAYING SCENE
shì shuí hé nǐ shuō de shuí shuō de bú zhòng yào

是谁和你说的 谁说的不重要

Ai nói cho em biết vậy? Ai nói không quan trọng.

LINE 0306:40
wǒ shuō dé méi cuò shì ba

我说得没错 是吧

Em nói không sai chứ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp06:36
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 1 of 5)
你懂不懂 这不给你擦呢吗
HSK 4
0:03s
nǐ dǒng bù dǒng zhè bù gěi nǐ cā ne maanh hiểu không? Thì anh đang lau cho em đây còn gì.
太满意了还是我哥懂我
HSK 3
0:03s
tài mǎn yì le hái shì wǒ gē dǒng wǒHài lòng quá ý chứ, vẫn là anh em hiểu em nhất.
我呀 有什么好东西全都被你搜刮了
HSK 5
0:03s
wǒ ya yǒu shén me hǎo dōng xī quán dōu bèi nǐ sōu guā leAnh mà có đồ tốt gì cũng đều bị em vơ vét hết cả.
蒋诚 有那么好吗
HSK 2
0:03s
jiǎng chéng yǒu nà me hǎo maTưởng Thành tốt vậy sao?
你又憋不住了 那怎么就是为了他呢
HSK 7
0:03s
nǐ yòu biē bú zhù le nà zěn me jiù shì wèi le tā nenên em không nhịn nổi nữa chứ gì. Sao lại là vì anh ấy chứ?
那怎么就不能是为了你呢
HSK 3
0:03s
nà zěn me jiù bù néng shì wèi le nǐ neSao không thể là vì anh được hả?
你就不能自信一点
HSK 4
0:03s
nǐ jiù bù néng zì xìn yì diǎnAnh không thể tự tin lên chút được à?
当女刑警 多苦呀 妹妹
HSK 5
0:03s
dāng nǚ xíng jǐng duō kǔ ya mèi mèiLàm nữ cảnh sát hình sự vất vả lắm đó em gái à.
你要是再不支持我
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì zài bù zhī chí wǒnếu cả anh cũng không ủng hộ em
你知道在我这个年纪 面对孤独是什么吗
HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào zài wǒ zhè ge nián jì miàn duì gū dú shì shén me maAnh có biết ở độ tuổi này của em mà đối mặt với cô đơn nghĩa là gì không?
孤独是很残酷的 我需要哥哥你的支持
HSK 7
0:03s
gū dú shì hěn cán kù de wǒ xū yào gē gē nǐ de zhī chíCô đơn tàn khốc lắm đó. Em cần sự ủng hộ của anh.
如果没有你的话 我觉得我的人生都无望了
HSK 4
0:03s
rú guǒ méi yǒu nǐ de huà wǒ jué de wǒ de rén shēng dōu wú wàng leNếu không có anh, em cảm thấy cuộc đời em vô vọng rồi.
不管你做什么 哥都支持你 好不好
HSK 4
0:03s
bù guǎn nǐ zuò shén me gē dōu zhī chí nǐ hǎo bù hǎoCho dù em làm cái gì thì anh cũng sẽ ủng hộ em, được chưa nào?
莫回头 莫回头啊
HSK 6
0:03s
mò huí tóu mò huí tóu aĐừng quay đầu. ♪ Chớ quay đầu lại ♪
如果你不想回答 你就喝一口
HSK 3
0:03s
rú guǒ nǐ bù xiǎng huí dá nǐ jiù hē yī kǒunếu anh không muốn trả lời thì uống một hớp.
你是在生我的气吗 别废话 玩不玩
HSK 7
0:03s
nǐ shì zài shēng wǒ de qì ma bié fèi huà wán bù wánem đang giận anh ư? Đừng nói nhảm nữa, có chơi không?
从无关痛痒的问题入手
HSK 7
0:03s
cóng wú guān tòng yǎng de wèn tí rù shǒuBắt đầu từ những chuyện vô thưởng vô phạt,
你明明可以找比我更好的
HSK 6
0:03s
nǐ míng míng kě yǐ zhǎo bǐ wǒ gèng hǎo derõ ràng anh có thể tìm được người tốt hơn em mà.
还是有其他什么目的
HSK 4
0:03s
hái shì yǒu qí tā shén me mù dìhay là có mục đích khác vậy?
其实不用我跟你说我哥的事
HSK 3
0:03s
qí shí bù yòng wǒ gēn nǐ shuō wǒ gē de shìnên thật ra dù em không nói chuyện của anh em cho anh biết