Cách dùng "有前科的嫌疑犯抓了一大堆" (yǒu qián kē de xián yí fàn zhuā le yī dà duī) trong hội thoại tiếng Trung
有前科的嫌疑犯抓了一大堆
những kẻ tình nghi có tiền án tiền sự
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:39
gè各
lèi类
xíng型
de的
xiǎo小
máo毛
zéi贼
“bắt giữ rất nhiều tội phạm nhỏ,”
LINE 0209:41
PLAYING SCENEyǒu有
qián前
kē科
de的
xián嫌
yí疑
fàn犯
zhuā抓
le了
yī一
dà大
duī堆
“những kẻ tình nghi có tiền án tiền sự”
LINE 0309:44
dōu méi yǒu huò qǔ shí zhì xìng de tū pò nà yǒu rén yuán fàn wéi de suǒ dìng ma
都没有获取实质性的突破 那有人员范围的锁定吗
“nhưng vẫn không tìm được điểm đột phá thực sự nào. Vậy có khoanh vùng được phạm vi đối tượng không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s
nǐ dǒng bù dǒng zhè bù gěi nǐ cā ne maanh hiểu không? Thì anh đang lau cho em đây còn gì.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ ya yǒu shén me hǎo dōng xī quán dōu bèi nǐ sōu guā leAnh mà có đồ tốt gì cũng đều bị em vơ vét hết cả.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yòu biē bú zhù le nà zěn me jiù shì wèi le tā nenên em không nhịn nổi nữa chứ gì. Sao lại là vì anh ấy chứ?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào zài wǒ zhè ge nián jì miàn duì gū dú shì shén me maAnh có biết ở độ tuổi này của em mà đối mặt với cô đơn nghĩa là gì không?

HSK 7
0:03s
gū dú shì hěn cán kù de wǒ xū yào gē gē nǐ de zhī chíCô đơn tàn khốc lắm đó. Em cần sự ủng hộ của anh.

HSK 4
0:03s
rú guǒ méi yǒu nǐ de huà wǒ jué de wǒ de rén shēng dōu wú wàng leNếu không có anh, em cảm thấy cuộc đời em vô vọng rồi.

HSK 4
0:03s
bù guǎn nǐ zuò shén me gē dōu zhī chí nǐ hǎo bù hǎoCho dù em làm cái gì thì anh cũng sẽ ủng hộ em, được chưa nào?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shì zài shēng wǒ de qì ma bié fèi huà wán bù wánem đang giận anh ư? Đừng nói nhảm nữa, có chơi không?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ míng míng kě yǐ zhǎo bǐ wǒ gèng hǎo derõ ràng anh có thể tìm được người tốt hơn em mà.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
qí shí bù yòng wǒ gēn nǐ shuō wǒ gē de shìnên thật ra dù em không nói chuyện của anh em cho anh biết