Cách dùng "跟个妈似的" (gēn gè mā shì de) trong hội thoại tiếng Trung
跟个妈似的
Giống người mẹ vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
11:46
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我想着 咱们好久没吃饺子了 晚上吃饺子 | wǒ xiǎng zhe zán men hǎo jiǔ méi chī jiǎo zi le wǎn shàng chī jiǎo zi | Mình nghĩ là đã lâu rồi chúng ta không ăn sủi cảo, tối nay ăn sủi cảo. |
| 2▶ | 跟个妈似的 | gēn gè mā shì de | Giống người mẹ vậy. |
| 3 | 凌霄是不是下飞机了 | líng xiāo shì bú shì xià fēi jī le | Lăng Tiêu xuống máy bay rồi phải không? |
More Clips From Episode
Total 46 clips (Page 2 of 3)
HSK 7
0:03s
yòu bú shì shì jiè mò rì zhǐ yǒu yī tàng háng bānĐâu phải là ngày tận thế chỉ có một chuyến bay đâu?

HSK 7
0:03s
zi qiū nǐ kě bù néng méi liáng xīn a yào hǎo hǎo xiào jìng nǐ bà bàTử Thu, con không được mất lương tâm đâu đó. Phải hiếu thảo với bố con.

HSK 7
0:03s
zhè yī huǎng a nǐ mā zǒu le yě dōu èr shí yī nián leChớp nhoáng thôi mà mẹ con đã ra đi 21 năm rồi.

HSK 7
0:03s
kě tā piān piān jiù kàn shàng nǐ bà le shuō tā rén hǎoNhưng mà mẹ con lại thích bố con. Bảo là con người nó tốt.

HSK 7
0:03s
wǒ liǎn dōu xiào jiāng le chū lái tòu kǒu qìMặt em cười đơ luôn rồi. Ra đây hít thở một tí.

HSK 7
0:03s
yǐ qián tā men bú shì zǒng xián qì wǒ zài zhè ér cèng chī cèng hē de maTrước kia không phải họ cứ trách anh cứ ăn nhờ ở đậu ở đây sao?

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài zài tā men de yǎn lǐ jiù shì yī zhī huì xià jīn dàn de éBây giờ trong mắt họ, anh là con ngỗng đẻ trứng vàng.

HSK 7
0:03s
yǐ qián tā men yǒu duō xián qì nǐ xiàn zài nǐ jiù yǒu duō chī xiāngTrước kia họ chê anh bao nhiêu thì bây giờ anh ngon cơm bấy nhiêu.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zài shuō le shuí zhī dào bái jiǔ dù shù nà me gāoCòn nữa, ai mà biết nồng độ rượu trắng cao vậy đâu.

HSK 4
0:03s
xià cì gěi tā hào zi yào tā yě gǎn hēLần sau cho cậu ấy thuốc chuột cậu ấy cũng dám uống.

HSK 4
0:03s
lián wǒ dōu méi lián xì wèi shén me huì gēn nǐ lián xì aCả anh còn không liên lạc, sao lại liên lạc với em chứ?

HSK 5
0:03s
nǐ zhè shàng le nián jì nǐ jiù yōu zhe diǎnAnh cũng đã có tuổi rồi, thì anh thong thả tí.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shǒu jī shuō bù dìng jiù shì tā zá de wǒ gēn nǐ shuōCái điện thoại đó nói không chừng là bà ấy ném. Tôi nói anh

HSK 4
0:03s
yuán lái duì hái zi bù guǎn bù gù de zěn me xiàn zài jiù tiǎn zhe liǎnVốn dĩ không thèm lo cho con cái mà sao tự nhiên bây giờ lại mặt dày


