Cách dùng "老板和董越有一腿的事实呢" (lǎo bǎn hé dǒng yuè yǒu yī tuǐ de shì shí ne) trong hội thoại tiếng Trung
老板和董越有一腿的事实呢
với sự thật sếp và Dong Yue có quan hệ bất chính
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:29
bù guò wǒ zěn me jué de wáng hào nǐ jiù shì bù yuàn yì miàn duì
不过我怎么觉得 王皓你就是不愿意面对
“Nhưng sao tôi cảm thấy Vương Hạo, anh chỉ là không muốn đối mặt”
LINE 0223:33
PLAYING SCENElǎo老
bǎn板
hé和
dǒng董
yuè越
yǒu有
yī一
tuǐ腿
de的
shì事
shí实
ne呢
“với sự thật sếp và Dong Yue có quan hệ bất chính”
LINE 0323:36
duì对
bú不
duì对
“Đúng không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s
wǒ men gōng sī de yè wù liàng zài yè nèi yě suàn shì shǔ yī shǔ èr deKhối lượng công việc của công ty ta trong ngành cũng thuộc hàng đầu.

HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō ya wǒ dōu yǐ jīng gēn rén lì zī yuán tóu sù leTôi nói cho cậu biết này, tôi đã đi tố cáo với bộ phận nhân sự rồi.

HSK 4
0:03s
shì tāng zǒng ràng nǐ zhè me zuò de ma dāng rán bú shìLà Giám đốc Thang bảo anh làm thế à? Đương nhiên là không.

HSK 2
0:03s
zhè dōu kuài guò nián le wǒ hái méi zhǎo zháo gōng zuò neSắp đến Tết rồi, tôi vẫn chưa tìm được việc.

HSK 2
0:03s
nǐ shuō xiàn zài zhè gōng zuò zěn me zhè me nán zhǎo aCậu nói xem sao giờ việc làm khó thế?

HSK 7
0:03s
zhè jǐ gè yù dào fēi dǎ qǐ lái bù kě nà yī huì er nǐ fā gè dì zhǐMấy đứa này gặp nhau là không đánh nhau không xong. Vậy lát nữa cậu gửi địa chỉ,

HSK 2
0:03s
lái lái lái lái lái shēng rì kuài lè shēng rì kuài lèNào nào nào. Nào, chúc mừng sinh nhật. Chúc mừng sinh nhật.

HSK 3
0:03s
yòu zhǎng yī suì xiè xiè a bù bù gāo shēng dà shuài gēLại thêm một tuổi, cảm ơn nhé. Thăng tiến từng bước, đại soái ca.

HSK 6
0:03s
tā zì cóng gēn le lǎo lǐ lián chuān nèi yī de fēng gé dōu biàn lecô ta từ khi theo lão Lý, ngay cả phong cách mặc đồ lót cũng thay đổi.

HSK 6
0:03s
wǒ qí shí jué de qiáo hǎi lún jiù tǐng kě lián deThực ra tôi thấy Kiều Hải Luân khá đáng thương.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yòu yǒu shén me yòng ne hái bú shì bèi fā pèi dào shān qū qù lethì có ích gì chứ? Cuối cùng chẳng vẫn bị đày ra vùng núi.

HSK 7
0:03s
nà dōng xī yǒu shén me yòng a yòu bù gēn zhí jí guà gōuCái thứ đó có tác dụng gì chứ? Lại không liên quan đến cấp bậc chức vụ.

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ men shuō a kāng yǎ zhè ge xiàng mù wǒ fēi cháng qīng chǔTôi nói cho các cậu biết này, Dự án Khang Nhã này tôi rất rõ.

HSK 5
0:03s
jiù kāng yǎ nà bāng lǎo chén a gēn běn jiù bù xiǎng yòng zī xún gōng sīBọn lão thần bên Khang Nhã đó, căn bản không muốn dùng công ty tư vấn.

HSK 4
0:03s
xiǎng wèn diǎn qíng kuàng ba quán dōu shì yī wèn sān bù zhīMuốn hỏi chút tình hình đi, toàn bộ đều là nhất vấn tam bất tri.

HSK 4
0:03s
nǐ gǎn jǐn guò lái zuò ba nà ge fú wù yuán gěi wǒ jiā fù wǎn kuàiCậu mau qua đây ngồi đi. Này, nhân viên, cho tôi thêm một bộ bát đũa.

HSK 3
0:03s
sòng nǐ de ěr jī bù zhī dào nǐ xǐ bù xǐ huānTai nghe tặng cậu. Không biết cậu có thích không.

HSK 4
0:03s
zhù nǐ shēng rì kuài lè bú shì qiáo hǎi lún nǐ tīng wǒ jiě shìChúc cậu sinh nhật vui vẻ. Không phải, Kiều Hải Luân, cậu nghe tôi giải thích.

HSK 1
0:03s
nǐ zhè dōu lián zhóu zhuǎn yí gè duō xīng qī le baCậu làm việc liên tục hơn một tuần rồi nhỉ?