Cách dùng "你不用跟我解释那么多" (nǐ bù yòng gēn wǒ jiě shì nà me duō) trong hội thoại tiếng Trung
你不用跟我解释那么多
Cậu không cần giải thích nhiều với tớ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:29
bù不
zhī知
dào道
bèi被
nǎ哪
ge个
wáng王
bā八
dàn蛋
gěi给
pāi拍
le了
“Không biết thằng khốn nào đã chụp ảnh.”
LINE 0224:32
PLAYING SCENEnǐ你
bù不
yòng用
gēn跟
wǒ我
jiě解
shì释
nà那
me么
duō多
“Cậu không cần giải thích nhiều với tớ.”
LINE 0324:35
wǒ yòu bù jiè yì dǒng yuè shì jí pǐn duì ba wǒ wéi yī jiè yì de shì
我又不介意 董越是极品 对吧 我唯一介意的是
“Tớ đâu có để bụng. Dong Yue là hàng hiếm, đúng không? Điều duy nhất tớ để bụng là”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s
shēng shì ruì jǐn de rén sǐ shì ruì jǐn de guǐSống là người của Túy Cẩm, chết là ma của Túy Cẩm.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jǐ jǐ bei dōu zhè ge shí hòu le xiǎng gǎi yě gǎi bù liǎo aChen chúc một chút vậy Giờ này rồi Muốn đổi cũng không kịp đâu

HSK 4
0:03s
yě shì jīn tiān zhōu wǔ néng dìng dào zuò wèi jiù bù cuò lóuCũng phải, hôm nay thứ Sáu Đặt được chỗ là may rồi

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bú shì táng lǐ dé yuán lái guǎn de ma shì yaĐó không phải việc Đường Lý Đức quản lý trước đây sao? Đúng vậy

HSK 5
0:03s
rán ér wǒ yě bìng méi yǒu wǒ xiǎng xiàng zhōng nà me xìng zāi lè huòThế nhưng tôi cũng không như trong tưởng tượng hả hê đến thế

HSK 1
0:03s
lǐ dōng míng zhè zhǒng gǔ zi lǐ mù kōng yī qiè de rénLoại người từ trong xương tủy coi trời bằng vung như Lý Đông Minh

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhāo hū yě bù dǎ yī shēng shuō bù lái jiù bù lái leChào hỏi cũng không một tiếng Nói không đến là không đến

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu shì qǐng jiào nǐ suí shí gōng hòu hǎo děng wǒ wēi nǐ aCó chuyện muốn thỉnh giáo anh Lúc nào cũng sẵn sàng Được Đợi tôi nhắn tin cho anh

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s