Cách dùng "周末嘛 老板一走我就开溜" (zhōu mò ma lǎo bǎn yī zǒu wǒ jiù kāi liū) trong hội thoại tiếng Trung

zhōuma lǎobǎnzǒujiùkāiliū

Cuối tuần mà Sếp đi là tớ chuồn liền

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:20
jīn
tiān
xià
bān
hěn
zǎo
ó

Hôm nay cậu tan làm sớm thế

LINE 0210:22
PLAYING SCENE
zhōu mò ma lǎo bǎn yī zǒu wǒ jiù kāi liū

周末嘛 老板一走我就开溜

Cuối tuần mà Sếp đi là tớ chuồn liền

LINE 0310:25
huì
er
ge
diàn
zěn
me
yàng

Lát nữa quán kia thế nào?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp10:22
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 74 clips (Page 1 of 4)
我们公司的业务量 在业内也算是数一数二的
HSK 7
0:03s
wǒ men gōng sī de yè wù liàng zài yè nèi yě suàn shì shǔ yī shǔ èr deKhối lượng công việc của công ty ta trong ngành cũng thuộc hàng đầu.
我跟你说呀 我都已经跟人力资源投诉了
HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō ya wǒ dōu yǐ jīng gēn rén lì zī yuán tóu sù leTôi nói cho cậu biết này, tôi đã đi tố cáo với bộ phận nhân sự rồi.
是汤总让你这么做的吗 当然不是
HSK 4
0:03s
shì tāng zǒng ràng nǐ zhè me zuò de ma dāng rán bú shìLà Giám đốc Thang bảo anh làm thế à? Đương nhiên là không.
这都快过年了 我还没找着工作呢
HSK 2
0:03s
zhè dōu kuài guò nián le wǒ hái méi zhǎo zháo gōng zuò neSắp đến Tết rồi, tôi vẫn chưa tìm được việc.
你说现在这工作怎么这么难找啊
HSK 2
0:03s
nǐ shuō xiàn zài zhè gōng zuò zěn me zhè me nán zhǎo aCậu nói xem sao giờ việc làm khó thế?
这几个遇到非打起来不可 那一会儿你发个地址
HSK 7
0:03s
zhè jǐ gè yù dào fēi dǎ qǐ lái bù kě nà yī huì er nǐ fā gè dì zhǐMấy đứa này gặp nhau là không đánh nhau không xong. Vậy lát nữa cậu gửi địa chỉ,
来来来 来来 生日快乐 生日快乐
HSK 2
0:03s
lái lái lái lái lái shēng rì kuài lè shēng rì kuài lèNào nào nào. Nào, chúc mừng sinh nhật. Chúc mừng sinh nhật.
又长一岁 谢谢啊 步步高升 大帅哥
HSK 3
0:03s
yòu zhǎng yī suì xiè xiè a bù bù gāo shēng dà shuài gēLại thêm một tuổi, cảm ơn nhé. Thăng tiến từng bước, đại soái ca.
她自从跟了老李 连穿内衣的风格都变了
HSK 6
0:03s
tā zì cóng gēn le lǎo lǐ lián chuān nèi yī de fēng gé dōu biàn lecô ta từ khi theo lão Lý, ngay cả phong cách mặc đồ lót cũng thay đổi.
我其实觉得 乔海伦就挺可怜的
HSK 6
0:03s
wǒ qí shí jué de qiáo hǎi lún jiù tǐng kě lián deThực ra tôi thấy Kiều Hải Luân khá đáng thương.
你想啊 她跟老李睡了
HSK 2
0:03s
nǐ xiǎng a tā gēn lǎo lǐ shuì leCậu nghĩ xem, cô ta ngủ với lão Lý
又有什么用呢 还不是被发配到山区去了
HSK 5
0:03s
yòu yǒu shén me yòng ne hái bú shì bèi fā pèi dào shān qū qù lethì có ích gì chứ? Cuối cùng chẳng vẫn bị đày ra vùng núi.
那东西有什么用啊 又不跟职级挂钩
HSK 7
0:03s
nà dōng xī yǒu shén me yòng a yòu bù gēn zhí jí guà gōuCái thứ đó có tác dụng gì chứ? Lại không liên quan đến cấp bậc chức vụ.
我跟你们说啊 康雅这个项目我非常清楚
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ men shuō a kāng yǎ zhè ge xiàng mù wǒ fēi cháng qīng chǔTôi nói cho các cậu biết này, Dự án Khang Nhã này tôi rất rõ.
就康雅那帮老臣啊 根本就不想用咨询公司
HSK 5
0:03s
jiù kāng yǎ nà bāng lǎo chén a gēn běn jiù bù xiǎng yòng zī xún gōng sīBọn lão thần bên Khang Nhã đó, căn bản không muốn dùng công ty tư vấn.
想问点情况吧 全都是一问三不知
HSK 4
0:03s
xiǎng wèn diǎn qíng kuàng ba quán dōu shì yī wèn sān bù zhīMuốn hỏi chút tình hình đi, toàn bộ đều là nhất vấn tam bất tri.
你赶紧过来坐吧 那个 服务员 给我加副碗筷
HSK 4
0:03s
nǐ gǎn jǐn guò lái zuò ba nà ge fú wù yuán gěi wǒ jiā fù wǎn kuàiCậu mau qua đây ngồi đi. Này, nhân viên, cho tôi thêm một bộ bát đũa.
送你的耳机 不知道你喜不喜欢
HSK 3
0:03s
sòng nǐ de ěr jī bù zhī dào nǐ xǐ bù xǐ huānTai nghe tặng cậu. Không biết cậu có thích không.
祝你生日快乐 不是 乔海伦 你听我解释
HSK 4
0:03s
zhù nǐ shēng rì kuài lè bú shì qiáo hǎi lún nǐ tīng wǒ jiě shìChúc cậu sinh nhật vui vẻ. Không phải, Kiều Hải Luân, cậu nghe tôi giải thích.
你这都连轴转一个多星期了吧
HSK 1
0:03s
nǐ zhè dōu lián zhóu zhuǎn yí gè duō xīng qī le baCậu làm việc liên tục hơn một tuần rồi nhỉ?