Cách dùng "生是瑞锦的人 死是瑞锦的鬼" (shēng shì ruì jǐn de rén sǐ shì ruì jǐn de guǐ) trong hội thoại tiếng Trung

shēngshìruìjǐnderén shìruìjǐndeguǐ

Sống là người của Túy Cẩm, chết là ma của Túy Cẩm.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:29
yōu
lái
a

Không thể tiết chế được.

LINE 0208:30
PLAYING SCENE
shēng shì ruì jǐn de rén sǐ shì ruì jǐn de guǐ

生是瑞锦的人 死是瑞锦的鬼

Sống là người của Túy Cẩm, chết là ma của Túy Cẩm.

LINE 0308:35
lái diàn huà le zǒu zǒu zǒu

来电话了 走走走

Có điện thoại rồi, đi đi đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp08:30
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 74 clips (Page 2 of 4)
可我又觉得我罪不至此
HSK 6
0:03s
kě wǒ yòu jué de wǒ zuì bù zhì cǐnhưng tôi lại cảm thấy tội không đến mức này.
我迫不及待地想见到李东明
HSK 7
0:03s
wǒ pò bù jí dài dì xiǎng jiàn dào lǐ dōng míngTôi nóng lòng muốn gặp Lý Đông Minh.
周末嘛 老板一走我就开溜
HSK 6
0:03s
zhōu mò ma lǎo bǎn yī zǒu wǒ jiù kāi liūCuối tuần mà Sếp đi là tớ chuồn liền
挤挤呗 都这个时候了 想改也改不了啊
HSK 4
0:03s
jǐ jǐ bei dōu zhè ge shí hòu le xiǎng gǎi yě gǎi bù liǎo aChen chúc một chút vậy Giờ này rồi Muốn đổi cũng không kịp đâu
也是 今天周五 能订到座位就不错喽
HSK 4
0:03s
yě shì jīn tiān zhōu wǔ néng dìng dào zuò wèi jiù bù cuò lóuCũng phải, hôm nay thứ Sáu Đặt được chỗ là may rồi
以前从来没有听你提起过
HSK 5
0:03s
yǐ qián cóng lái méi yǒu tīng nǐ tí qǐ guòTrước giờ chưa từng nghe anh nhắc tới
你不是喜欢带院子的房子吗
HSK 4
0:03s
nǐ bú shì xǐ huān dài yuàn zi de fáng zi maEm không thích nhà có sân sao?
那不是唐李德原来管的吗 是呀
HSK 5
0:03s
nà bú shì táng lǐ dé yuán lái guǎn de ma shì yaĐó không phải việc Đường Lý Đức quản lý trước đây sao? Đúng vậy
然而我也并没有我想象中 那么幸灾乐祸
HSK 5
0:03s
rán ér wǒ yě bìng méi yǒu wǒ xiǎng xiàng zhōng nà me xìng zāi lè huòThế nhưng tôi cũng không như trong tưởng tượng hả hê đến thế
李东明这种骨子里目空一切的人
HSK 1
0:03s
lǐ dōng míng zhè zhǒng gǔ zi lǐ mù kōng yī qiè de rénLoại người từ trong xương tủy coi trời bằng vung như Lý Đông Minh
发信息不回 电话也不接
HSK 4
0:03s
fā xìn xī bù huí diàn huà yě bù jiēNhắn tin không trả lời Gọi điện cũng không nghe
招呼也不打一声 说不来就不来了
HSK 3
0:03s
zhāo hū yě bù dǎ yī shēng shuō bù lái jiù bù lái leChào hỏi cũng không một tiếng Nói không đến là không đến
我都恨不得冲到他家去找他
HSK 7
0:03s
wǒ dōu hèn bù dé chōng dào tā jiā qù zhǎo tātôi đều muốn xông đến nhà anh ấy tìm
出了趟差 大忙人
HSK 4
0:03s
chū le tàng chà dà máng rénĐi công tác một chuyến Người bận rộn quá
有事请教你 随时恭候 好 等我微你啊
HSK 7
0:03s
yǒu shì qǐng jiào nǐ suí shí gōng hòu hǎo děng wǒ wēi nǐ aCó chuyện muốn thỉnh giáo anh Lúc nào cũng sẵn sàng Được Đợi tôi nhắn tin cho anh
那可以加您一个微信吗
HSK 3
0:03s
nà kě yǐ jiā nín yí gè wēi xìn maVậy có thể kết bạn Zalo với anh không?
天下没有不透风的墙
HSK 6
0:03s
tiān xià méi yǒu bù tòu fēng de qiángVách có tai, tường có mắt
周五晚上 你要去嗨
HSK 1
0:03s
zhōu wǔ wǎn shàng nǐ yào qù hāiTối thứ Sáu, bạn muốn đi quẩy
不是每个女人都有办公室的
HSK 3
0:03s
bú shì měi gè nǚ rén dōu yǒu bàn gōng shì deKhông phải phụ nữ nào cũng có văn phòng
这张照片是真的吗 会不会是修的
HSK 4
0:03s
zhè zhāng zhào piān shì zhēn de ma huì bú huì shì xiū deTấm ảnh này thật không? Có phải chỉnh sửa không?