Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "一言为定 来 一言为定" (yī yán wéi dìng lái yī yán wéi dìng) trong hội thoại tiếng Trung

一言为定 来 一言为定

yī yán wéi dìng lái yī yán wéi dìng

♪ Là đủ rồi ♪ Nói lời giữ lời. Nào. Nói lời giữ lời.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
34:14
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不能骗长辈啊 好bù néng piàn zhǎng bèi a hǎo♪ Chúng ta cứ dốc hết sức mình ♪ không được lừa người lớn đâu. ♪ Là đủ rồi ♪ Được.
2一言为定 来 一言为定yī yán wéi dìng lái yī yán wéi dìng♪ Là đủ rồi ♪ Nói lời giữ lời. Nào. Nói lời giữ lời.
3你慢一点啊 好嘞 别洒了 我先去了啊nǐ màn yì diǎn a hǎo lei bié sǎ le wǒ xiān qù le a♪ Là đủ rồi ♪ Từ từ thôi. Vâng. Đừng để đổ. Cháu đi trước đây.

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 6 of 9)
珍珠什么时候 跟这个柯一雄闹这么僵
HSK 7
0:03s
zhēn zhū shén me shí hòu gēn zhè ge kē yī xióng nào zhè me jiāngTừ khi nào mà Trân Châu lại làm căng với Kha Nhất Hùng thế này?

白家武馆那群兄弟 受苦了这么多年
HSK 7
0:03s
bái jiā wǔ guǎn nà qún xiōng dì shòu kǔ le zhè me duō niánCác anh em ở võ quán nhà họ Bạch chịu khổ suốt bao nhiêu năm,

好不容易找到了一个 改善生活的办法
HSK 5
0:03s
hǎo bù róng yì zhǎo dào le yí gè gǎi shàn shēng huó de bàn fǎkhó khăn lắm mới tìm được một cách để cải thiện cuộc sống,

又有珍珠带着 自然是敢打敢冲
HSK 6
0:03s
yòu yǒu zhēn zhū dài zhe zì rán shì gǎn dǎ gǎn chōnglại có Trân Châu dẫn dắt, đương nhiên là dám xông pha.

自然是打不过 白家武馆那群兄弟的
HSK 5
0:03s
zì rán shì dǎ bù guò bái jiā wǔ guǎn nà qún xiōng dì deđương nhiên là đánh không lại các anh em ở võ quán nhà họ Bạch.

还是得跟珍珠说一声 让她有个准备
HSK 6
0:03s
hái shì dé gēn zhēn zhū shuō yī shēng ràng tā yǒu gè zhǔn bèiVẫn phải nói với Trân Châu một tiếng, cho chị ấy có sự chuẩn bị.

就是可惜晓兰那个房子 还没盖好
HSK 4
0:03s
jiù shì kě xī xiǎo lán nà ge fáng zi hái méi gài hǎoChỉ tiếc căn nhà của Hiểu Lan còn chưa xây xong.

一家人只要能 住在一块儿就好 这房子吧
HSK 3
0:03s
yī jiā rén zhǐ yào néng zhù zài yī kuài ér jiù hǎo zhè fáng zi baNgười một nhà chỉ cần ở chung là được. Cho dù

不管是别人的 还是自己的 都不重要
HSK 4
0:03s
bù guǎn shì bié rén de hái shì zì jǐ de dōu bú zhòng yàolà nhà của người khác, hay của mình đều không quan trọng.

帮我看着点啊 给它对齐喽
HSK 2
0:03s
bāng wǒ kàn zhe diǎn a gěi tā duì qí lóuXem hộ tôi với. Cho nó cân.

过年热热闹闹的 你叫小尤丽也来啊
HSK 2
0:03s
guò nián rè rè nào nào de nǐ jiào xiǎo yóu lì yě lái aĐón Tết là phải náo nhiệt, cậu gọi Vưu Lệ đến luôn đi.

还流眼泪呢 说从来没想过有一天
HSK 5
0:03s
hái liú yǎn lèi ne shuō cóng lái méi xiǎng guò yǒu yī tiāncòn rơi nước mắt nữa, nói là không ngờ sẽ có ngày

小伟啊 她现在什么 都愿意跟你讲了
HSK 3
0:03s
xiǎo wěi a tā xiàn zài shén me dōu yuàn yì gēn nǐ jiǎng leTiểu Vĩ à, bây giờ chuyện gì cô ấy cũng chịu nói với cậu.

革命尚未成功 小伟还需努力
HSK 7
0:03s
gé mìng shàng wèi chéng gōng xiǎo wěi hái xū nǔ lìcách mạng vẫn chưa thành công, Tiểu Vĩ vẫn phải cố gắng.

我可都听见了啊 小伟
HSK 3
0:03s
wǒ kě dōu tīng jiàn le a xiǎo wěiCô nghe thấy rồi nhé Tiểu Vĩ.

阿姨好 你好 你好 关阿姨 不可能出卖我的
HSK 7
0:03s
ā yí hǎo nǐ hǎo nǐ hǎo guān ā yí bù kě néng chū mài wǒ deChào cô. Chào cháu, chào cháu. Cô Quan. Không được bán đứng cháu đâu đấy.

而且你看我这次没回去 他们都没来抓我
HSK 5
0:03s
ér qiě nǐ kàn wǒ zhè cì méi huí qù tā men dōu méi lái zhuā wǒVới lại cô xem lần này cháu chưa về họ cũng không đến bắt cháu.

肯定是您跟她解释了 他们是没来啊
HSK 4
0:03s
kěn dìng shì nín gēn tā jiě shì le tā men shì méi lái aChắc chắn là cô giải thích với mẹ cháu rồi. Đúng là họ không đến,

这不派我来视察来了吗
HSK 7
0:03s
zhè bù pài wǒ lái shì chá lái le manhưng cử cô đến thị sát còn gì.

你好好表现啊 那必须的 那个诚子哥 我来拿
HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo biǎo xiàn a nà bì xū de nà ge chéng zi gē wǒ lái náCháu phải thể hiện cho tốt đấy. Chắc chắn rồi. Anh Thành, để em cầm.