Cách dùng "一言为定 来 一言为定" (yī yán wéi dìng lái yī yán wéi dìng) trong hội thoại tiếng Trung

yánwéidìng lái yánwéidìng

♪ Là đủ rồi ♪ Nói lời giữ lời. Nào. Nói lời giữ lời.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
34:14
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不能骗长辈啊 好bù néng piàn zhǎng bèi a hǎo♪ Chúng ta cứ dốc hết sức mình ♪ không được lừa người lớn đâu. ♪ Là đủ rồi ♪ Được.
2一言为定 来 一言为定yī yán wéi dìng lái yī yán wéi dìng♪ Là đủ rồi ♪ Nói lời giữ lời. Nào. Nói lời giữ lời.
3你慢一点啊 好嘞 别洒了 我先去了啊nǐ màn yì diǎn a hǎo lei bié sǎ le wǒ xiān qù le a♪ Là đủ rồi ♪ Từ từ thôi. Vâng. Đừng để đổ. Cháu đi trước đây.

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 7 of 9)
你说这盛城 还真是一点都不冷 可舒服了
HSK 7
0:03s
nǐ shuō zhè shèng chéng hái zhēn shì yì diǎn dōu bù lěng kě shū fú leNói chứ Thịnh Thành thật sự không lạnh tí nào. Thoải mái lắm.

小伟 你少吃一点 这太多了 咱们今天啊
HSK 3
0:03s
xiǎo wěi nǐ shǎo chī yì diǎn zhè tài duō le zán men jīn tiān aTiểu Vĩ, cháu ăn ít thôi. Nhiều quá rồi. Hôm nay chúng ta

南方北方的习俗都有 咱们十二点 还得下饺子呢
HSK 6
0:03s
nán fāng běi fāng de xí sú dōu yǒu zán men shí èr diǎn hái dé xià jiǎo zi necó cả phong tục phương Nam và phương Bắc. Mười hai giờ còn phải luộc sủi cảo nữa.

这来回一趟 那十二点饺子 我能吃两盘 没事
HSK 7
0:03s
zhè lái huí yī tàng nà shí èr diǎn jiǎo zi wǒ néng chī liǎng pán méi shìCả đi cả về, sủi cảo lúc 12 giờ cháu có thể ăn hai đĩa luôn. Không sao.

就现在这个场景 你猜我想到了什么
HSK 6
0:03s
jiù xiàn zài zhè ge chǎng jǐng nǐ cāi wǒ xiǎng dào le shén meNhìn cảnh tượng bây giờ em đoán xem anh nghĩ đến gì?

还是我媳妇了解我
HSK 6
0:03s
hái shì wǒ xí fù liǎo jiě wǒVợ anh hiểu anh nhất.

越过越红火 我现在每天一睁眼
HSK 7
0:03s
yuè guò yuè hóng huǒ wǒ xiàn zài měi tiān yī zhēng yǎnngày càng tốt hơn. Bây giờ, hàng ngày mở mắt ra

想的那都是更好的日子
HSK 4
0:03s
xiǎng de nà dōu shì gèng hǎo de rì ziem đều nghĩ đến cuộc sống tươi đẹp hơn.

敬我们更好的未来 好 好
HSK 7
0:03s
jìng wǒ men gèng hǎo de wèi lái hǎo hǎoMừng tương lai tốt hơn của chúng ta. - Được. - Được.

现在这楼啊 是越盖越高
HSK 5
0:03s
xiàn zài zhè lóu a shì yuè gài yuè gāoBây giờ nhà cao tầng càng ngày càng cao.

这种光景 恐怕是难得一见了
HSK 5
0:03s
zhè zhǒng guāng jǐng kǒng pà shì nán dé yī jiàn lee rằng khó thấy cảnh này nữa.

现在楼房 也能看到好光景 就是看这个盖楼的人
HSK 5
0:03s
xiàn zài lóu fáng yě néng kàn dào hǎo guāng jǐng jiù shì kàn zhè ge gài lóu de rénBây giờ ở nhà cao tầng cũng ngắm được cảnh đẹp. Phải xem người xây nhà

她用不用心 说什么呢 阿姨 您放心
HSK 6
0:03s
tā yòng bù yòng xīn shuō shén me ne ā yí nín fàng xīncó tâm hay không. Nói gì vậy? ♪ Ánh nắng chiếu rọi lên tôi ♪ Cô yên tâm.

我盖的楼观景一定好 一定好 对
HSK 5
0:03s
wǒ gài de lóu guàn jǐng yí dìng hǎo yí dìng hǎo duì♪ Ánh nắng chiếu rọi lên tôi ♪ Nhà cháu xây chắc chắn ngắm cảnh vô tư. Chắc chắn vô tư. Đúng.

汤叔叔没跟您说 他到底能不能回来
HSK 4
0:03s
tāng shū shū méi gēn nín shuō tā dào dǐ néng bù néng huí lái♪ Các bạn có giống tôi chăng ♪ Chú Thang không nói với mẹ là rốt cuộc chú ấy có về được hay không à?

越是过节的时候越忙 得下基层送温暖
HSK 5
0:03s
yuè shì guò jié de shí hòu yuè máng dé xià jī céng sòng wēn nuǎnCàng là lễ Tết thì chú ấy lại càng bận, ♪ Lý tưởng luôn tỏa sáng ♪ phải xuống cơ sở thăm hỏi, động viên mọi người.

还得是我们晓兰 还是生姑娘好
HSK 4
0:03s
hái dé shì wǒ men xiǎo lán hái shì shēng gū niáng hǎo♪ Đôi khi cũng có nuối tiếc ♪ Vẫn phải là Hiểu Lan nhà ta. ♪ Đã mất rồi thì hãy mạnh mẽ lên ♪ Sinh con gái vẫn hơn.

我吃得差不多了 我趁热去给她送个饭
HSK 3
0:03s
wǒ chī dé chà bu duō le wǒ chèn rè qù gěi tā sòng gè fàn♪ Đã mất rồi thì hãy mạnh mẽ lên ♪ Em ăn xong rồi, em đi mang cơm cho cô ấy cho nóng. ♪ Hướng về phương xa ♪

不然于奶奶会想我的 是不是呀
HSK 6
0:03s
bù rán yú nǎi nǎi huì xiǎng wǒ de shì bú shì ya♪ Trên đường đời, có nhau nương tựa là đủ rồi ♪ Nếu không bà Vu sẽ nhớ cháu, ♪ Cứ thế tiến bước không ngoái đầu ♪ phải không?

晓兰 小周 那我们可是等着你们的 大喜日子啦
HSK 6
0:03s
xiǎo lán xiǎo zhōu nà wǒ men kě shì děng zhe nǐ men de dà xǐ rì zi la♪ Đừng khinh chí lớn thiếu niên chưa thành ♪ Hiểu Lan, Tiểu Châu, vậy các bác chờ ngày vui ♪ Tương lai đâu ai ngờ được ♪ của hai đứa.