Cách dùng "一言为定 来 一言为定" (yī yán wéi dìng lái yī yán wéi dìng) trong hội thoại tiếng Trung

yánwéidìng lái yánwéidìng

♪ Là đủ rồi ♪ Nói lời giữ lời. Nào. Nói lời giữ lời.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
34:14
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不能骗长辈啊 好bù néng piàn zhǎng bèi a hǎo♪ Chúng ta cứ dốc hết sức mình ♪ không được lừa người lớn đâu. ♪ Là đủ rồi ♪ Được.
2一言为定 来 一言为定yī yán wéi dìng lái yī yán wéi dìng♪ Là đủ rồi ♪ Nói lời giữ lời. Nào. Nói lời giữ lời.
3你慢一点啊 好嘞 别洒了 我先去了啊nǐ màn yì diǎn a hǎo lei bié sǎ le wǒ xiān qù le a♪ Là đủ rồi ♪ Từ từ thôi. Vâng. Đừng để đổ. Cháu đi trước đây.

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 8 of 9)
你们说话要算数的啊 今天长辈都在这儿
HSK 7
0:03s
nǐ men shuō huà yào suàn shù de a jīn tiān zhǎng bèi dōu zài zhè ér♪ Tương lai đâu ai ngờ được ♪ Hai đứa nói phải giữ lời đấy nhé. ♪ Chúng ta cứ dốc hết sức mình ♪ Hôm nay người lớn đều có mặt,

已经马上就快成 我妹夫了啊
HSK 6
0:03s
yǐ jīng mǎ shàng jiù kuài chéng wǒ mèi fū le aanh sắp thành em rể tôi rồi.

来 用我的酒 自己罚一杯 迟到了得罚酒
HSK 5
0:03s
lái yòng wǒ de jiǔ zì jǐ fá yī bēi chí dào le dé fá jiǔNào, dùng rượu của tôi tự phạt một ly. Đến muộn thì phạt rượu.

这哪是认罚呀 这明明就是认大舅哥
HSK 6
0:03s
zhè nǎ shì rèn fá ya zhè míng míng jiù shì rèn dà jiù gēĐây đâu phải nhận phạt. Rõ ràng là nhận anh vợ.

汤叔叔 您别自己喝啊 我们得一起敬一杯吧
HSK 7
0:03s
tāng shū shū nín bié zì jǐ hē a wǒ men dé yì qǐ jìng yī bēi baChú Thang, chú đừng uống một mình. Chúng ta cùng nâng ly nào.

你看 这包子开花了吧 真不错
HSK 3
0:03s
nǐ kàn zhè bāo zi kāi huā le ba zhēn bù cuòXem này. Bánh bao nở hoa này. Hay quá.

我不知道该怎么描述
HSK 5
0:03s
wǒ bù zhī dào gāi zěn me miáo shù[tôi không biết phải miêu tả thứ]

我可能还是会交白卷
HSK 2
0:03s
wǒ kě néng hái shì huì jiāo bái juàn[có thể tôi vẫn sẽ nộp giấy trắng.]

因为幸福没有答案
HSK 4
0:03s
yīn wèi xìng fú méi yǒu dá àn[Bởi vì hạnh phúc không có đáp án.]

这下这么大雨 珍珠她能来吗
HSK 6
0:03s
zhè xià zhè me dà yǔ zhēn zhū tā néng lái maMưa to thế này, Trân Châu có đến được không?

店里没人接电话 应该已经闭店了 再等等吧
HSK 3
0:03s
diàn lǐ méi rén jiē diàn huà yīng gāi yǐ jīng bì diàn le zài děng děng baTrong tiệm không ai nghe máy, chắc là đóng cửa rồi. Chờ thêm đi.

呼机不回 电话不接
HSK 3
0:03s
hū jī bù huí diàn huà bù jiēKhông trả lời tin nhắn, không nghe điện thoại.

我总觉得有点不对劲
HSK 3
0:03s
wǒ zǒng jué de yǒu diǎn bú duì jìnEm cứ thấy có gì đó lạ lắm.

怎么回事啊 这是 珍珠 怎么回事
HSK 6
0:03s
zěn me huí shì a zhè shì zhēn zhū zěn me huí shìChuyện gì thế này? Trân Châu, sao vậy?

皮外伤 打完你就跑了
HSK 6
0:03s
pí wài shāng dǎ wán nǐ jiù pǎo leVết thương ngoài da? Đánh chị xong rồi chạy à?

你身手再好 也不能把七八个人 都打跑吧
HSK 3
0:03s
nǐ shēn shǒu zài hǎo yě bù néng bǎ qī bā gè rén dōu dǎ pǎo bacô giỏi võ đến mấy cũng đâu thể đánh bảy, tám người bỏ chạy được.

这都什么时候了 你还不说实话
HSK 6
0:03s
zhè dōu shén me shí hòu le nǐ hái bù shuō shí huàĐã là lúc nào rồi mà chị còn không nói thật.

三哥身手再好 双拳难敌四手啊
HSK 7
0:03s
sān gē shēn shǒu zài hǎo shuāng quán nán dí sì shǒu aAnh ba có giỏi võ đến mấy thì vẫn không bằng được số đông.

三哥现在憋着气 他如果下手重的话
HSK 7
0:03s
sān gē xiàn zài biē zhe qì tā rú guǒ xià shǒu zhòng de huàBây giờ anh ba đang nóng máu, nếu anh ấy mà lỡ tay đánh quá nặng

我跟你去吧 不用了 你陪她们俩吧 你小心点
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ qù ba bù yòng le nǐ péi tā men liǎ ba nǐ xiǎo xīn diǎnTôi đi cùng cậu. Không cần, anh ở cùng họ đi. Anh cẩn thận nhé.