Cách dùng "心跳得这么快" (xīn tiào dé zhè me kuài) trong hội thoại tiếng Trung
心跳得这么快
Tim đập nhanh thật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
25:38
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而你对我也并非没有情意 | ér nǐ duì wǒ yě bìng fēi méi yǒu qíng yì | huynh cũng đâu phải không có tình ý với ta. |
| 2▶ | 心跳得这么快 | xīn tiào dé zhè me kuài | Tim đập nhanh thật. |
| 3 | 要想合作 | yào xiǎng hé zuò | Muốn hợp tác |
More Clips From Episode
Total 60 clips (Page 1 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
kě bù jiù shì pǔ tōng rén de hǎo jǐ bèi zi ma ?là bằng mấy kiếp của người phàm rồi còn gì.

HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng yǒu hǎo duō wǔ yán liù sè de shí tou leTa đã có rất nhiều những viên đá đủ màu.

HSK 7
0:03s
jiě jiě hé nǐ yì qǐ zuò guò xǔ duō shēn bù yóu jǐ de shìtỷ tỷ đã cùng muội làm biết bao chuyện bất đắc dĩ.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
pǔ pǔ tōng tōng de yí gè wú huā fǎ shī zěn me le ?Ta là một pháp sư Vô Hoa bình thường thôi. Sao nào?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ … nǐ yǒu zhè ge bàn fǎ wèi shén me bù zǎo yòng ?Ngươi… có cách mà sao không dùng từ sớm.

HSK 7
0:03s
gǔ tou dōu yào jiāng yìng le nǐ shì huáng shǔ lángXương cốt ta cứng đờ rồi. Ngươi là chồn,








