Cách dùng "时常冷得睡不着觉" (shí cháng lěng dé shuì bù zhe jué) trong hội thoại tiếng Trung
时常冷得睡不着觉
ta thường lạnh đến mức không ngủ nổi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
34:09
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你很冷吗 我在离山的时候 | nǐ hěn lěng ma wǒ zài lí shān de shí hòu | Nàng lạnh lắm à? Lúc ở Ly Sơn, |
| 2▶ | 时常冷得睡不着觉 | shí cháng lěng dé shuì bù zhe jué | ta thường lạnh đến mức không ngủ nổi. |
| 3 | 都是青霜抱着我睡的 离山的月亮 | dōu shì qīng shuāng bào zhe wǒ shuì de lí shān de yuè liàng | Đều là Thanh Sương ôm ta ngủ. Trăng ở Ly Sơn |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 5 of 6)
HSK 7
0:03s
jiù jǐ rì bú jiàn jìng chéng le zhè bān mú yàngMới mấy ngày không gặp mà đã thành ra thế này.

HSK 5
0:03s
tā fū qī èr rén cǐ jǔ nán dào shì bèi hòu lìng yǒu suǒ túPhu thê nhà họ làm như vậy, lẽ nào phía sau còn có mưu tính gì khác?

HSK 7
0:03s
ruò yǒu yí qiǎn rén yī tàn xū shí biàn shìNếu có nghi ngờ, cử người đi dò xét thực hư là được.

HSK 7
0:03s
nǐ men zhè méi yǒu diǎn xīn yě jiù bà lechỗ các ngươi không có bánh ngọt thì cũng thôi đi,

HSK 6
0:03s
lián pán xiàn zuò de rè hū cài dōu méi yǒu mangay cả món ăn nóng hổi nấu tại chỗ cũng không có à?

HSK 6
0:03s
nín qiáo zhè lù shàng rén yǐng dōu jiàn bù liǎo jǐ gèngài nhìn trên đường đi, còn chẳng nhìn thấy mấy bóng người.

HSK 5
0:03s
yǒu xiǎo lǎo ér zhè wǎn rè tāng miàn yǐ shì nán dé leCó được bát mì nước nóng của lão đây đã là khó lắm rồi.

HSK 7
0:03s
jīng chéng lǐ suí biàn yī jiā jiē biān xiǎo guǎn dōu zhī dào bèi zhe jiàng ròuChọn bừa một quán ven đường ở kinh thành cũng biết chuẩn bị sẵn thịt kho tương.











