Cách dùng "她走了 走了" (tā zǒu le zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
她走了 走了
tā zǒu le zǒu le
Nàng ấy đi rồi. Đi rồi?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
31:12
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我问你呢 阿璃呢 | wǒ wèn nǐ ne ā lí ne | Ta hỏi ngài, A Ly đâu? |
| 2▶ | 她走了 走了 | tā zǒu le zǒu le | Nàng ấy đi rồi. Đi rồi? |
| 3 | 为什么 | wèi shén me | Tại sao? |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 4 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wèi nǐ dìng wáng fǔ xǐ shuā yuān qū kě nǐ negiúp Định Vương Phủ của ngài rửa sạch nỗi oan. Nhưng ngài thì sao?

HSK 7
0:03s
shén me jiào jiāng tā yí gè rén gū líng líng qì zhī huāng shān zhī shàngSao lại là để một mình nàng ấy cô độc nơi núi rừng hoang vu?

HSK 7
0:03s
nǐ gēn ā lí zhāo xī xiāng chǔ zhè me jiǔNgài chung sống với A Ly suốt sớm tối lâu như vậy,

HSK 6
0:03s
wáng fǔ rén yòu bù shǎo diàn xià wèi hé zhè me wènVương phủ có ít người đâu. Tại sao điện hạ lại hỏi thế?

HSK 4
0:03s
dōu shì qīng shuāng bào zhe wǒ shuì de lí shān de yuè liàngĐều là Thanh Sương ôm ta ngủ. Trăng ở Ly Sơn

HSK 3
0:03s
dàn shàng le lí shān bù jiǔ jiù méi táng chī leNhưng lên Ly Sơn chưa được bao lâu thì không còn kẹo mà ăn nữa.












