Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "她走了 走了" (tā zǒu le zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung

她走了 走了

tā zǒu le zǒu le

Nàng ấy đi rồi. Đi rồi?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
31:12
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我问你呢 阿璃呢wǒ wèn nǐ ne ā lí neTa hỏi ngài, A Ly đâu?
2她走了 走了tā zǒu le zǒu leNàng ấy đi rồi. Đi rồi?
3为什么wèi shén meTại sao?

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 3 of 6)
为我好就赶紧把这碗汤喝了
HSK 4
0:03s
wèi wǒ hǎo jiù gǎn jǐn bǎ zhè wǎn tāng hē leMuốn tốt cho ta thì mau uống bát canh này đi.

汤凉了我还得再去热
HSK 4
0:03s
tāng liáng le wǒ hái dé zài qù rèCanh nguội thì ta lại phải đi hâm nóng.

你也回来一起吃饭好不好
HSK 2
0:03s
nǐ yě huí lái yì qǐ chī fàn hǎo bù hǎoNgài về cùng dùng bữa nhé?

吃饭阿璃
HSK 1
0:03s
chī fàn ā líĂn cơm nào, A Ly.

对不起 对不起
HSK 1
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐXin lỗi.

对不起 对不起
HSK 1
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐXin lỗi.

我帮你买了呢
HSK 2
0:03s
wǒ bāng nǐ mǎi le neTa đã mua giúp nàng

我还给你带了两包糖
HSK 3
0:03s
wǒ huán gěi nǐ dài le liǎng bāo tángta còn mang cho nàng hai gói kẹo nữa.

能告诉我 你糖罐放哪了吗
HSK 3
0:03s
néng gào sù wǒ nǐ táng guàn fàng nǎ le maNói cho ta biết nàng để hũ kẹo ở đâu được không?

我给你一颗一颗装起来
HSK 5
0:03s
wǒ gěi nǐ yī kē yī kē zhuāng qǐ láiTa sẽ bỏ từng viên vào cho nàng.

你就一颗一颗吃
HSK 5
0:03s
nǐ jiù yī kē yī kē chīNàng cứ ăn từng viên một.

糖可以慢慢吃
HSK 3
0:03s
táng kě yǐ màn màn chīKẹo có thể ăn từ từ,

但八珤鸭不能放太久啊
HSK 3
0:03s
dàn bā bǎo yā bù néng fàng tài jiǔ anhưng vịt bát bảo không để lâu quá được.

差不多你就出来了啊
HSK 3
0:03s
chà bu duō nǐ jiù chū lái le aTrốn vừa thôi, nàng ra đây đi nhé.

那你先喝汤 你先过去
HSK 3
0:03s
nà nǐ xiān hē tāng nǐ xiān guò qùThế nàng uống canh trước đi. Ngài ra kia trước đi.

殿下 阿璃有个师兄叫李飞白 他人在哪
HSK 5
0:03s
diàn xià ā lí yǒu gè shī xiōng jiào lǐ fēi bái tā rén zài nǎĐiện hạ. A Ly có một vị sư huynh tên là Lý Phi Bạch. Hắn đang ở đâu?

殿下要找李飞白 对
HSK 1
0:03s
diàn xià yào zhǎo lǐ fēi bái duìĐiện hạ muốn tìm Lý Phi Bạch ư? Đúng.

为什么都没有寄出去
HSK 4
0:03s
wèi shén me dōu méi yǒu jì chū qùtại sao đều không gửi đi?

这么多都没有寄出去
HSK 4
0:03s
zhè me duō dōu méi yǒu jì chū qùNhiều như vậy mà đều không gửi đi.

你是不是把她赶走了 她是不是回离山了
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì bǎ tā gǎn zǒu le tā shì bú shì huí lí shān leNgài đã đuổi muội ấy đi ư? Muội ấy về Ly Sơn rồi à?