Cách dùng "她走了 走了" (tā zǒu le zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
她走了 走了
tā zǒu le zǒu le
Nàng ấy đi rồi. Đi rồi?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
31:12
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我问你呢 阿璃呢 | wǒ wèn nǐ ne ā lí ne | Ta hỏi ngài, A Ly đâu? |
| 2▶ | 她走了 走了 | tā zǒu le zǒu le | Nàng ấy đi rồi. Đi rồi? |
| 3 | 为什么 | wèi shén me | Tại sao? |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 2 of 6)
HSK 6
0:03s
zhè huí cháo zhōng guān yuán yào huàn xià yī dà pī leLần này triều đình sẽ thay mới một lượng lớn quan viên đây.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jīng zhào fǔ guān yuán jiē shòu dé fēng shǎng dà jiā huo xīn lǐ gāo xìngquan lại Phủ Kinh Triệu đều được ban thưởng. Mọi người đều rất vui,

HSK 7
0:03s
dà àn gāng gāng wán jié nǎ yǒu shén me jǐn yào gōng wù aVụ án lớn vừa mới kết thúc, làm gì có công vụ quan trọng gì.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
bù kě yǔ rén jiāo shǒu qiè bù kě zài mǎng zhuàng lekhông được đấu võ với người khác, nhất định không được lỗ mãng nữa.











