Cách dùng "我不去了 我还有公务" (wǒ bù qù le wǒ hái yǒu gōng wù) trong hội thoại tiếng Trung
我不去了 我还有公务
Ta không đi đâu. Ta còn có công vụ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
16:48
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 殿下 一起去吧 | diàn xià yì qǐ qù ba | Điện hạ, đi chung đi. |
| 2▶ | 我不去了 我还有公务 | wǒ bù qù le wǒ hái yǒu gōng wù | Ta không đi đâu. Ta còn có công vụ. |
| 3 | 大案刚刚完结 哪有什么紧要公务啊 | dà àn gāng gāng wán jié nǎ yǒu shén me jǐn yào gōng wù a | Vụ án lớn vừa mới kết thúc, làm gì có công vụ quan trọng gì. |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 2 of 6)
HSK 6
0:03s
zhè huí cháo zhōng guān yuán yào huàn xià yī dà pī leLần này triều đình sẽ thay mới một lượng lớn quan viên đây.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jīng zhào fǔ guān yuán jiē shòu dé fēng shǎng dà jiā huo xīn lǐ gāo xìngquan lại Phủ Kinh Triệu đều được ban thưởng. Mọi người đều rất vui,

HSK 7
0:03s
dà àn gāng gāng wán jié nǎ yǒu shén me jǐn yào gōng wù aVụ án lớn vừa mới kết thúc, làm gì có công vụ quan trọng gì.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
bù kě yǔ rén jiāo shǒu qiè bù kě zài mǎng zhuàng lekhông được đấu võ với người khác, nhất định không được lỗ mãng nữa.

HSK 4
0:03s
wèi wǒ hǎo jiù gǎn jǐn bǎ zhè wǎn tāng hē leMuốn tốt cho ta thì mau uống bát canh này đi.










