Cách dùng "我不去了 我还有公务" (wǒ bù qù le wǒ hái yǒu gōng wù) trong hội thoại tiếng Trung
我不去了 我还有公务
Ta không đi đâu. Ta còn có công vụ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
16:48
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 殿下 一起去吧 | diàn xià yì qǐ qù ba | Điện hạ, đi chung đi. |
| 2▶ | 我不去了 我还有公务 | wǒ bù qù le wǒ hái yǒu gōng wù | Ta không đi đâu. Ta còn có công vụ. |
| 3 | 大案刚刚完结 哪有什么紧要公务啊 | dà àn gāng gāng wán jié nǎ yǒu shén me jǐn yào gōng wù a | Vụ án lớn vừa mới kết thúc, làm gì có công vụ quan trọng gì. |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 3 of 6)
HSK 3
0:03s
néng gào sù wǒ nǐ táng guàn fàng nǎ le maNói cho ta biết nàng để hũ kẹo ở đâu được không?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
diàn xià ā lí yǒu gè shī xiōng jiào lǐ fēi bái tā rén zài nǎĐiện hạ. A Ly có một vị sư huynh tên là Lý Phi Bạch. Hắn đang ở đâu?

HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì bǎ tā gǎn zǒu le tā shì bú shì huí lí shān leNgài đã đuổi muội ấy đi ư? Muội ấy về Ly Sơn rồi à?















