Cách dùng "全凭天意" (quán píng tiān yì) trong hội thoại tiếng Trung

quánpíngtiān

hoàn toàn dựa vào ý trời.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
23:29
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我怎知谁有胃疾? 再说了 病人是抓阄选中的wǒ zěn zhī shuí yǒu wèi jí ? zài shuō le bìng rén shì zhuā jiū xuǎn zhōng desao ta biết ai bị bệnh dạ dày? Vả lại bệnh nhân được chọn bằng cách bốc thăm,
2全凭天意quán píng tiān yìhoàn toàn dựa vào ý trời.
3是这样的shì zhè yàng deÝ trời là thế này đây à?

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 9 of 10)
不必酸眉醋眼地说浑话
HSK 4
0:03s
bù bì suān méi cù yǎn dì shuō hún huàĐừng có ghen ghét rồi nói năng linh tinh.

你若清白 我们也会替你说话
HSK 7
0:03s
nǐ ruò qīng bái wǒ men yě huì tì nǐ shuō huàNếu ngươi trong sạch, bọn ta cũng sẽ nói đỡ cho ngươi.

之前是 裴愈她先仗着宋医令的庇护
HSK 4
0:03s
zhī qián shì péi yù tā xiān zhàng zhe sòng yī lìng de bì hùTrước kia, chính Bùi Dũ ỷ vào việc được Tống y lệnh che chở,

不把我们太医署的各位放在眼里
HSK 4
0:03s
bù bǎ wǒ men tài yī shǔ de gè wèi fàng zài yǎn lǐmà không coi người của Thái Y Thự ra gì.

各位寒窗苦读多年的同僚们 更是不忿
HSK 4
0:03s
gè wèi hán chuāng kǔ dú duō nián de tóng liáo men gèng shì bù fènCác đồng liêu ở Thái Y Thự khổ công đèn sách bao nhiêu năm lại càng bất bình.

不想着如何遏制时气
HSK 7
0:03s
bù xiǎng zhe rú hé è zhì shí qìThân là thái y, không nghĩ cách kiểm soát dịch bệnh,

所有小心思都花在挤对同僚上
HSK 5
0:03s
suǒ yǒu xiǎo xīn sī dōu huā zài jǐ duì tóng liáo shànglại chăm chăm nghĩ cách chèn ép đồng liêu.

若这黄甫通真因裴愈而死 那也算是天意
HSK 7
0:03s
ruò zhè huáng fǔ tōng zhēn yīn péi yù ér sǐ nà yě suàn shì tiān yìNếu Hoàng Phủ Thông bị Bùi Dũ giết thật thì cũng coi như ý trời.

绳子应该绑在何处?
HSK 7
0:03s
shéng zi yīng gāi bǎng zài hé chù ?Dây thừng buộc ở đâu thì hợp lí?

圣上虽然特许 你可以堂堂正正地出诊开方
HSK 2
0:03s
shèng shàng suī rán tè xǔ nǐ kě yǐ táng táng zhèng zhèng dì chū zhěn kāi fāngTuy Thánh thượng cho phép cô khám bệnh, kê thuốc một cách đường hoàng,

却也还是很辛苦吧?
HSK 4
0:03s
què yě hái shì hěn xīn kǔ ba ?nhưng vẫn vất vả lắm nhỉ?

我毕竟仍是女医工 圣上给了命令
HSK 6
0:03s
wǒ bì jìng réng shì nǚ yī gōng shèng shàng gěi le mìng lìngSuy cho cùng ta vẫn là một nữ y công, dù Thánh thượng ra lệnh,

人手少了 太医署更要忙了
HSK 7
0:03s
rén shǒu shǎo le tài yī shǔ gèng yào máng leNhân lực ít đi, Thái Y Thự lại càng bận rộn.

你不想知道黄甫通是如何死的吗?
HSK 5
0:03s
nǐ bù xiǎng zhī dào huáng fǔ tōng shì rú hé sǐ de ma ?Cô không muốn biết ông ta chết thế nào sao?

这些日子我只想着如何能让人活下去
HSK 5
0:03s
zhè xiē rì zi wǒ zhǐ xiǎng zhe rú hé néng ràng rén huó xià qùNhững ngày này, ta chỉ nghĩ làm sao để mọi người có thể sống.

我不想再看到有人死去了
HSK 1
0:03s
wǒ bù xiǎng zài kàn dào yǒu rén sǐ qù leTa không muốn thấy ai chết nữa.

宫中时气已经大有好转了
HSK 5
0:03s
gōng zhōng shí qì yǐ jīng dà yǒu hǎo zhuǎn leDịch bệnh trong cung đã đỡ hơn nhiều rồi.

妃嫔、皇子们在逐渐好转
HSK 5
0:03s
fēi pín 、 huáng zi men zài zhú jiàn hǎo zhuǎnCác phi tần và hoàng tử đang dần khỏi bệnh,

但染病的宫人仍在大量死去
HSK 4
0:03s
dàn rǎn bìng de gōng rén réng zài dà liàng sǐ qùnhưng cung nhân nhiễm bệnh vẫn đang chết rất nhiều.

为何?你不是已经有药方了吗?
HSK 7
0:03s
wèi hé ? nǐ bú shì yǐ jīng yǒu yào fāng le ma ?Tại sao? Chẳng phải cô đã có phương thuốc rồi ư?