Cách dùng "活该你吃坏的" (huó gāi nǐ chī huài de) trong hội thoại tiếng Trung

huógāichīhuàide

Đáng đời cậu bị đau bụng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
8:22
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谁让你早上吃那么多 我不吃韭菜盒子就坏了shuí ràng nǐ zǎo shàng chī nà me duō wǒ bù chī jiǔ cài hé zi jiù huài leAi bảo sáng nay cậu ăn nhiều thế. Mình không ăn thì bánh hẹ hỏng mất.
2活该你吃坏的huó gāi nǐ chī huài deĐáng đời cậu bị đau bụng.
3谢谢 没事了xiè xiè méi shì leCảm ơn nhé. Không có gì.

More Clips From Episode

Total 168 clips (Page 7 of 9)
永远都不知道从自己身上找问题
HSK 4
0:03s
yǒng yuǎn dōu bù zhī dào cóng zì jǐ shēn shàng zhǎo wèn tíChẳng bao giờ biết nhìn lại bản thân

以后妈给我买啥我都不要
HSK 3
0:03s
yǐ hòu mā gěi wǒ mǎi shá wǒ dōu bú yàoSau này mẹ mua gì cho em, em cũng không lấy

你别生气了 我叫你滚
HSK 5
0:03s
nǐ bié shēng qì le wǒ jiào nǐ gǔnChị đừng giận nữa Tao bảo mày cút đi

那个说谁也别想好过的人
HSK 1
0:03s
nà ge shuō shuí yě bié xiǎng hǎo guò de rénNgười nói rằng đừng ai hòng sống yên

往往是最难过的那一个
HSK 4
0:03s
wǎng wǎng shì zuì nán guò de nà yí gèThường chính là người đau khổ nhất

那个不知道用了多少年 已经褪了色
HSK 3
0:03s
nà ge bù zhī dào yòng le duō shǎo nián yǐ jīng tuì le sèCái kia không biết đã dùng bao nhiêu năm, đã phai màu,

硬得像咸菜的毛巾是她的
HSK 5
0:03s
yìng dé xiàng xián cài de máo jīn shì tā deChiếc khăn cứng như dưa muối là của bà ấy.

那些年 这个物尽其用的家
HSK 1
0:03s
nà xiē nián zhè ge wù jìn qí yòng de jiāNhững năm tháng đó, cái nhà tận dụng đồ đạc đến cùng kiệt này

就是靠这条毛巾的主人撑起来的
HSK 6
0:03s
jiù shì kào zhè tiáo máo jīn de zhǔ rén chēng qǐ lái deđều do chủ nhân chiếc khăn này gánh vác.

你一个人 搁这儿待着挺爽啊
HSK 7
0:03s
nǐ yí gè rén gē zhè ér dài zhe tǐng shuǎng aCậu ở một mình trốn ở đây sướng thật đấy

还寻思你多厉害呢 搞半天是这么听话
HSK 6
0:03s
hái xín sī nǐ duō lì hài ne gǎo bàn tiān shì zhè me tīng huàCứ tưởng cậu ghê gớm lắm hóa ra lại nghe lời thế này.

白衬衣蓝裤子哪儿不合格呀
HSK 5
0:03s
bái chèn yī lán kù zi nǎ ér bù hé gé yaÁo trắng quần xanh thì không đạt chỗ nào?

你真恶心 你还穿女生的衣服
HSK 6
0:03s
nǐ zhēn ě xīn nǐ hái chuān nǚ shēng de yī fúCậu ghê thật đấy. Cậu còn mặc đồ con gái nữa.

你看 也不知道哪个缺德的 留一个这个 口红印子
HSK 4
0:03s
nǐ kàn yě bù zhī dào nǎ ge quē dé de liú yí gè zhè ge kǒu hóng yìn ziCậu xem này. Chẳng biết đứa thất đức nào. Để lại cái này. Vết son môi.

咱这方队不是规定穿白衬衫吗
HSK 5
0:03s
zán zhè fāng duì bú shì guī dìng chuān bái chèn shān maĐội hình mình quy định mặc áo trắng mà?

我妈不愿意给我花钱 那就穿这呗
HSK 3
0:03s
wǒ mā bù yuàn yì gěi wǒ huā qián nà jiù chuān zhè beiMẹ tớ không chịu chi tiền cho tớ. Nên đành mặc cái này thôi.

那以后咱就是 兄弟 哥们 老铁了
HSK 4
0:03s
nà yǐ hòu zán jiù shì xiōng dì gē men lǎo tiě leVậy sau này chúng ta là... Huynh đệ, anh em, chiến hữu rồi.

女孩子的身份 让我受了不少委屈
HSK 6
0:03s
nǚ hái zi de shēn fèn ràng wǒ shòu le bù shǎo wěi qūthân phận con gái đã khiến tôi chịu không ít tủi thân.

就这样的人 有啥好锻炼的 能锻炼出来吗
HSK 3
0:03s
jiù zhè yàng de rén yǒu shá hǎo duàn liàn de néng duàn liàn chū lái maCái loại người như thế này, có gì hay mà rèn luyện chứ? Liệu có rèn luyện nổi không?

你想教育教育这种人吗
HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng jiào yù jiào yù zhè zhǒng rén maCậu muốn dạy dỗ loại người này không?