Cách dùng "白德瑞怎么可能认同她呢" (bái dé ruì zěn me kě néng rèn tóng tā ne) trong hội thoại tiếng Trung
白德瑞怎么可能认同她呢
Làm sao Bạch Đức Thụy có thể đồng ý với cô ấy?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:35
zuì zhōng rèn tóng le tā de xiǎng fǎ ba shén me rèn tóng
最终认同了她的想法吧 什么认同
“cuối cùng đã đồng ý với ý kiến của cô ấy. Đồng ý cái gì?”
LINE 0233:39
PLAYING SCENEbái白
dé德
ruì瑞
zěn怎
me么
kě可
néng能
rèn认
tóng同
tā她
ne呢
“Làm sao Bạch Đức Thụy có thể đồng ý với cô ấy?”
LINE 0333:42
biǎo表
miàn面
wén文
zhāng章
ér而
yǐ已
“Chỉ là làm cho có lệ thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 6 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ chí dào le lù shàng yǒu diǎn dǔXin lỗi anh, tôi đến muộn Trên đường hơi tắc

HSK 3
0:03s
chí dào jǐ fēn zhōng duì nǚ hái lái jiǎng méi yǒu shén me deMuộn vài phút với con gái thì không có gì

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ hǎo qǐng gěi wǒ yī bēi chá xiè xiè qǐng shāo děngXin chào. Làm ơn cho tôi một tách trà, cảm ơn. Xin chờ một chút.

HSK 2
0:03s
bú shì wǒ jiù huì shuō yì diǎn shàng hǎi huàKhông phải. Tôi chỉ biết nói một chút tiếng Thượng Hải.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè zhǒng jī qì rén wǒ zhǐ yǒu zài jiǔ diàn lǐ jiàn guòLoại robot này tôi chỉ thấy ở khách sạn thôi.

HSK 3
0:03s
bù xiàng zhè yàng yǒu yāo shēn de wǒ dì yī cì jiànKhông. Có eo thon như thế này tôi mới thấy lần đầu.

HSK 3
0:03s
nǐ shì bù xǐ huān jiā lǐ yǒu zhēn rén ma nǐ zěn me huì zhè yàng jiǎng aCó phải bạn không thích trong nhà có người thật? Sao bạn lại nói vậy chứ?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shuō míng nín shì cái shén yé a fēng shuǐ bù guǎn zěn me zhuǎnĐiều này chứng tỏ ông là Thần Tài đó. Phong thủy dù có xoay chuyển thế nào,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè fù jìn yǒu jǐ jiā cān tīng mán bù cuò de nǐ xiǎng yào chī shén meGần đây có vài nhà hàng khá hay. Bạn muốn ăn gì?