Cách dùng "而且背了还遭人妒忌" (ér qiě bèi le hái zāo rén dù jì) trong hội thoại tiếng Trung
而且背了还遭人妒忌
Mà đeo vào còn bị người ta ghen ghét.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:17
nǐ xǐ huān zì jǐ liú zhe bei zì jǐ liú zhe a méi yǒu chǎng hé bèi
你喜欢 自己留着呗 自己留着啊 没有场合背
“Con thích thì cứ giữ lại đi. Giữ lại à? Không có dịp nào để đeo.”
LINE 0237:22
PLAYING SCENEér而
qiě且
bèi背
le了
hái还
zāo遭
rén人
dù妒
jì忌
“Mà đeo vào còn bị người ta ghen ghét.”
LINE 0337:27
nǐ你
kě可
yǐ以
bèi背
zhe着
tā它
cān参
jiā加
wǒ我
de的
jiā家
zhǎng长
huì会
ya呀
“Mẹ có thể đeo nó đi dự họp phụ huynh của con mà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 8 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
běn lái tā xiǎng qīn zì sòng gěi nǐ de yòu pà bù fāng biànVốn định ông ấy tự tay tặng cô, lại sợ bất tiện,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà me pián yi wǒ dōu bù hǎo yì sī le kè qì leRẻ thế khiến tôi ngại quá. Khách sáo rồi.

HSK 3
0:03s
děng yí xià wǒ hái yǒu shì bù fāng biàn sòng nǐĐợi chút, tôi còn có việc, bất tiện đưa cô về.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guò hǎo zài zuì hòu hé jiě le yīng gāi shì dà lǎo bǎn menMay là cuối cùng cũng hòa giải. Chắc là các ông lớn

HSK 6
0:03s
zuì zhōng rèn tóng le tā de xiǎng fǎ ba shén me rèn tóngcuối cùng đã đồng ý với ý kiến của cô ấy. Đồng ý cái gì?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shì tā men mà dé tài nán tīng le hái qiāo zhà wǒ men wǔ bǎi kuài qiánLà do họ chửi quá khó nghe. Còn tống tiền chúng tôi năm trăm tệ.

HSK 6
0:03s
wǒ qì bù guò wǒ jiù ná jiǔ pō le tā menTôi tức quá không chịu nổi, liền lấy rượu tạt vào họ.

HSK 5
0:03s