Cách dùng "讲法可大了" (jiǎng fǎ kě dà le) trong hội thoại tiếng Trung

jiǎngle

Ý nghĩa lớn lắm.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:36
shì
yǒu
shén
me
jiǎng
ma

Có ý nghĩa gì không?

LINE 0230:39
PLAYING SCENE
jiǎng
le

Ý nghĩa lớn lắm.

LINE 0330:41
jīn tài tài tā bú shì yào ná nà ge táo mù jiàn zhǎn wǒ ma rán hòu wǒ jiù xiǎng

金太太 她不是要拿那个桃木剑斩我吗 然后我就想

Bà Kim. Bà ấy không phải định dùng thanh kiếm gỗ đào chém tôi sao? Thế là tôi nghĩ,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp30:39
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
我还会进步的 我要考第一呢
HSK 5
0:03s
wǒ hái huì jìn bù de wǒ yào kǎo dì yī neCon sẽ còn tiến bộ hơn nữa. Con muốn đứng nhất cơ.
这么努力 为什么啊
HSK 3
0:03s
zhè me nǔ lì wèi shén me aChăm chỉ thế à? Tại sao vậy?
赚很多很多钱
HSK 4
0:03s
zhuàn hěn duō hěn duō qiánKiếm thật nhiều, thật nhiều tiền.
帮妈妈还债
HSK 2
0:03s
bāng mā mā huán zhàiĐể giúp mẹ trả nợ.