Cách dùng "讲法可大了" (jiǎng fǎ kě dà le) trong hội thoại tiếng Trung
讲法可大了
Ý nghĩa lớn lắm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:36
shì是
yǒu有
shén什
me么
jiǎng讲
fǎ法
ma吗
“Có ý nghĩa gì không?”
LINE 0230:39
PLAYING SCENEjiǎng讲
fǎ法
kě可
dà大
le了
“Ý nghĩa lớn lắm.”
LINE 0330:41
jīn tài tài tā bú shì yào ná nà ge táo mù jiàn zhǎn wǒ ma rán hòu wǒ jiù xiǎng
金太太 她不是要拿那个桃木剑斩我吗 然后我就想
“Bà Kim. Bà ấy không phải định dùng thanh kiếm gỗ đào chém tôi sao? Thế là tôi nghĩ,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 7 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
lì hài yō què shí fàng gān zhè le shì baGiỏi thật đấy. Quả thật có cho mía. Đúng không?

HSK 5
0:03s
nín chī a chī hǎo lǎo bǎn nǐ tài kè qì le xiè xiè lǎo bǎnÔng ăn đi, ăn đi. Vâng, ông chủ quá khách sáo, cảm ơn ông chủ.

HSK 6
0:03s
nǐ de shāng kǒu hái méi hǎo bù néng hē jiǔVết thương của bạn chưa lành, không được uống rượu.

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ nǐ dāng wǒ méi shuō aXin lỗi, xin lỗi. Bạn coi như tôi chưa nói nhé.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
zài bù hái qù nǐ jiā le a nǐ dǎ cuò leKhông trả là tôi đến nhà chị đấy. Anh gọi nhầm số rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàng tā men zhè zhǒng dà lǎo shén me bào cān chì dù méi chī guòNhững đại gia như họ, món sang trọng nào chưa từng nếm qua.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jīn zǒng yǐ jīng xiàng wǒ dìng guò jiǔ le dìng jiǔ shì zuò gěi nǐ gōng sī kàn deTổng Kim đã đặt rượu bên tôi rồi. Việc đặt rượu là để cho công ty cô thấy.

HSK 5
0:03s