Cách dùng "你的伤口还没好 不能喝酒" (nǐ de shāng kǒu hái méi hǎo bù néng hē jiǔ) trong hội thoại tiếng Trung
你的伤口还没好 不能喝酒
Vết thương của bạn chưa lành, không được uống rượu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:21
yào要
bù不
yào要
lái来
píng瓶
jiǔ酒
a啊
“Có muốn gọi chai rượu không?”
LINE 0229:24
PLAYING SCENEnǐ de shāng kǒu hái méi hǎo bù néng hē jiǔ
你的伤口还没好 不能喝酒
“Vết thương của bạn chưa lành, không được uống rượu.”
LINE 0329:27
yǐ jīng guò le qī tiān le wǒ zuó tiān jiù kāi hē le zěn me yàng lái yī píng
已经过了七天了 我昨天就开喝了 怎么样 来一瓶
“Đã qua bảy ngày rồi. Hôm qua tôi đã uống rồi. Thế nào, một chai nhé?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 3 of 10)
HSK 5
0:03s
shì pèi zán men de wēi shì jì hǎo hái shì xiāng bīn hǎoNên phối với whisky của ta hay là champagne thì tốt hơn?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà ge xiàng cù xiāo yuán dào qiàn de zhào méicái Triệu Mân xin lỗi nhân viên khuyến mãi ấy

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ men shuō a wǒ qīn yǎn kàn dào zhào méiTôi nói cho các cậu biết này, tôi tận mắt thấy Triệu Mân

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǎ nián nǎ yuè nǎ tiān shén me dì diǎn nǎ ge fáng jiān aNăm nào tháng nào ngày nào? Địa điểm nào, phòng số mấy?

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
shuí zào yáo le jiù shì dōng shān tuán jiàn tā men liǎng gè zhù yí gè fáng jiānAi bịa đặt? Chính là buổi team-building ở Đông Sơn. Hai người họ ở chung một phòng.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn bú zhù wǒ zhè zhāng zuǐ zài yǒu xià huíTôi không kiểm soát được cái miệng này. Nếu còn có lần sau,

HSK 6
0:03s
wǒ bǎ tóu gē le gěi nín sòng guò qù xíng bù xíngtôi cắt đầu gửi đến cho anh được không?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì kāi gè wán xiào zhì yú zhè me rèn zhēn ma zhì yúTôi chỉ đùa một chút thôi mà. Có cần phải nghiêm túc thế không? Cần.

HSK 3
0:03s
nǐ kāi wǒ wán xiào méi guān xì dàn shì nǐ kāi zhào méi de wán xiào bù xíngCậu đùa với tôi thì không sao, nhưng cậu đùa về Triệu Mân thì không được.

HSK 3
0:03s