Cách dùng "你替公司受了委屈 补偿你是应该的" (nǐ tì gōng sī shòu le wěi qū bǔ cháng nǐ shì yīng gāi de) trong hội thoại tiếng Trung
你替公司受了委屈 补偿你是应该的
Cậu vì công ty mà chịu thiệt Bồi thường cho cậu là đương nhiên
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:07
tū rán jué de wǒ hǎo xiàng méi yǒu bái bèi gǒu yǎo ne
突然觉得 我好像没有白被狗咬呢
“Đột nhiên cảm thấy Hình như tôi không bị chó cắn vô ích”
LINE 0207:10
PLAYING SCENEnǐ tì gōng sī shòu le wěi qū bǔ cháng nǐ shì yīng gāi de
你替公司受了委屈 补偿你是应该的
“Cậu vì công ty mà chịu thiệt Bồi thường cho cậu là đương nhiên”
LINE 0307:13
lǎo老
dà大
“Sếp”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 3 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà ge xiàng cù xiāo yuán dào qiàn de zhào méicái Triệu Mân xin lỗi nhân viên khuyến mãi ấy

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ men shuō a wǒ qīn yǎn kàn dào zhào méiTôi nói cho các cậu biết này, tôi tận mắt thấy Triệu Mân

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǎ nián nǎ yuè nǎ tiān shén me dì diǎn nǎ ge fáng jiān aNăm nào tháng nào ngày nào? Địa điểm nào, phòng số mấy?

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
shuí zào yáo le jiù shì dōng shān tuán jiàn tā men liǎng gè zhù yí gè fáng jiānAi bịa đặt? Chính là buổi team-building ở Đông Sơn. Hai người họ ở chung một phòng.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn bú zhù wǒ zhè zhāng zuǐ zài yǒu xià huíTôi không kiểm soát được cái miệng này. Nếu còn có lần sau,

HSK 6
0:03s
wǒ bǎ tóu gē le gěi nín sòng guò qù xíng bù xíngtôi cắt đầu gửi đến cho anh được không?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì kāi gè wán xiào zhì yú zhè me rèn zhēn ma zhì yúTôi chỉ đùa một chút thôi mà. Có cần phải nghiêm túc thế không? Cần.

HSK 3
0:03s
nǐ kāi wǒ wán xiào méi guān xì dàn shì nǐ kāi zhào méi de wán xiào bù xíngCậu đùa với tôi thì không sao, nhưng cậu đùa về Triệu Mân thì không được.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bǎ zhè shí bēi jiǔ dōu hē le zhè shì jiù suàn wán leCậu uống cạn mười ly rượu này, chuyện này mới coi như xong.